Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
29 lượt xem
2. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: .........
Bài làm:
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 27A: Bảo vệ chân lí
- Giải bài 19C: Tài năng của con người
- Thảo luận, sắp xếp các câu sau đây thành đoạn văn
- Các nhóm thi kể một phần hoặc toàn bộ câu chuyện Bác đánh cá và gã hung thần
- Theo em, thám hiểm là gì? Chọn ý đúng để trả lời:
- Nối từ Nối từ ngữ ở cột A với nội dung tương ứng ở cột B để có nội dung chính của các đoạn trong bài Con tê tê.
- Nối đúng tên nhân vật với hành động của nhân vật:
- Tìm trạng ngữ trong các câu sau: Viết các trạng ngữ tìm được ra bảng nhóm
- Tìm những từ ngữ chỉ các sự vật được miêu tả trong các câu in đậm trong đoạn văn trên.
- Chơi trò chơi ghép thẻ: Ai? Có thành tích gì?
- Chọn những từ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
- Thi đặt nhanh câu kể Ai là gì? với các từ ngữ sau làm chủ ngữ