Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
47 lượt xem
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập đọc: Người gác rừng tí hon
- Giải bài Luyện từ và câu: Ôn tập về câu trang 171
- Câu 4: Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây: quê hương, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn
- Xa – xa – cô bị ô nhiễm phóng xạ nguyên tử khi nào?
- Giải bài Tập đọc: Những con sếu bằng giấy
- Xếp những từ in đậm thành từng nhóm từ đồng nghĩa
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 2
- Giải bài Ôn tập giữa học kì I tiết 4
- Cụ Ún làm nghề gì?
- Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ
- Giải bài Kể chuyện Cây cỏ nước Nam
- Giải bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Hữu nghị Hợp tác