Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
56 lượt xem
Câu 2.: Trang 8 - sgk tiếng việt lớp 5
Tìm những từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to lớn, học tập.
Bài làm:
- Từ đồng nghĩa với từ đẹp là: xinh,xinh đẹp, xinh xắn,tươi đẹp,xinh tươi, đẹp đẽ,..
-Từ đồng nghĩa với từ to lớn là: vĩ đại, khổng lồ, hùng vĩ, to tướng, ...
- Từ đồng nghĩa với từ học tập là: học, học hỏi, học hành, học việc,...
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài Tập đọc: Thầy cúng đi bệnh viện
- Giải bài Ôn tập cuối học kì 1 – tiết 4
- Giải bài Chính tả: Người mẹ của 51 đứa con
- Giải bài Kể chuyện Cây cỏ nước Nam
- Học sinh có trách nhiệm như thế nào trong công cuộc kiến thiết đất nước?
- Câu 2: Đặt câu với một từ em vừa tìm được
- Giải bài Tập đọc: Lòng dân (tiếp theo)
- Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Câu 3: Những chi tiết nào về thời tiết và con người đã làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động
- Giải bài Tập đọc Mùa thảo quả
- Câu 2: Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- Vì sao vở kịch được đặt tên là Lòng dân?