Tìm những từ ngữ tả hình dáng và hoạt động của chích bông để điền vào ô trống trong bảng nhóm:
4 lượt xem
3. Đọc bài văn sau "Chim chích bống" (sgk trang 32)
4. Tìm những từ ngữ tả hình dáng và hoạt động của chích bông để điền vào ô trống trong bảng nhóm:
| Từ ngữ tả hình dáng | Từ ngữ tả hoạt động | |
| Hai chân | ||
| Hai cánh | ||
| Cặp mỏ |
Bài làm:
| Từ ngữ tả hình dáng | Từ ngữ tả hoạt động | |
| Hai chân | bằng hai chiếc tăm | nhanh nhẹn, được việc, nhảy cứ liên liến |
| Hai cánh | nhỏ xíu | xoải nhanh vun vút |
| Cặp mỏ | bằng hai manh vỏ trấu chắp lại | Gắp sâu trên lá nhanh thoăn thoắt. |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn từ ngữ chỉ công việc ở cột B phù hợp với từng nghề nghiệp có tên ở cột A
- Nói tên nghề nghiệp của những người trong ảnh
- Thi tiếp sức tìm từ chỉ đặc điểm của mỗi mùa
- Giải bài 32A: Anh em một nhà
- Con dúi báo cho hai vợ chồng người đi rừng điều gì?
- Viết vào vở hai câu sau. Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Vì sao?
- Dựa vào nội dung bài Cá rô lội nước, chọn ý trả lời đúng:
- Tìm từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Các bạn nhỏ đang làm gì? Vì sao em biết đây là đêm trung thu?
- Quan sát tranh, chọn câu phù hợp với mỗi tranh:
- Quan sát từng bức tranh. Nhận biết các mùa trong mỗi bức tranh, viết tên mùa vào vở theo số của tranh
- Thi tìm từ trái nghĩa