Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
35 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ ai? Ảnh chú bộ đội đặt cạnh ảnh ai?
- Em đã làm gì để chăm sóc ông, bà khi ông, bà ốm?
- Giải bài 33A: Đất trời có gì lạ?
- Bạn có người thân nào ở xa không? Bạn có những cách nào để trò chuyện với người thân ở xa?
- Thảo luận, tìm tên một số lễ hội (hội), hoạt động trong lễ hội (hội) và viết vào bảng nhóm
- Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục? Những chi tiết nào nói lên quyết tâm của Nen-li?
- Tìm các từ ngữ: Chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi có nghĩa như sau:
- Thảo luận tìm tiếp các từ có thể viết vào cột (trong bảng nhóm) theo mẫu:
- Cùng người thân sưu tầm tranh, ảnh về một nước trên thế giới
- Đọc khổ thư còn lại, trả lời câu hỏi sau: Hai bàn tay thân thiết với bé như thế nào?
- Hãy thảo luận để sắp xếp đúng các ý từ 1 - 4 theo thứ tự 4 đoạn trong bài học?
- Thảo luận để chọn câu trả lời đúng: Câu chuyện kể lại việc gì?