Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận để đặt câu nói về hoạt động của người, con vật trong ảnh theo mẫu Ai? (con gì?) làm gì?
- Đọc và chép lại câu văn a hoặc b dưới đây theo hướng dẫn:
- Giải bài 3B: Là người em ngoan
- Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống trong phiếu bài tập để có bức thư ngắn gửi cho một bạn ở Trường Tiểu học Lúc-xăm-bua
- Giải bài 14C: Quê hương cách mạng Việt Bắc
- Đặt dấu phẩy vào chỗ phù hợp trong mỗi câu sau:
- Thảo luận để trả lời câu hỏi: Câu chuyện trên xảy ra ở đâu?
- Em bị mất thẻ đọc sách. Hãy viết một lá đơn đề nghị thư viện trường cấp lại thẻ cho em
- Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
- Giải bài 35C: Ôn tập 3
- Giải bài 30C: Bạn làm gì để bảo vệ ngôi nhà chung
- Xem tranh và lời gợi ý, kể lại từng đoạn câu chuyện Hội vật