Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Mỗi bạn kể một đoạn câu chuyện, kể tiếp nối cả câu chuyện
- Giải câu đố: Tìm tên các dòng sông
- Xếp lại các tranh theo đúng trình tự trong câu chuyện Người lính dũng cảm
- Nói với người thân về việc mình đã có lần chủ quan không nghe lời người lớn, cần rút ra kinh nghiệm?
- Nghe người thân kể một bộ phim, tiết mục xiếc, chèo, kịch.
- Bài thơ muốn nói với em điều gì?
- Viết vào vở một câu theo mẫu Ai là gì?
- Xếp từ vào nhóm thích hợp
- Trong đoạn ông dẫn cháu đến trường, em thích nhất hình ảnh nào? Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là người thầy đầu tiên?
- Đây là trò chơi gì? Cách chơi trò chơi đó như thế nào? Tác dụng của trò chơi đó đối với sức khoẻ ra sao?
- Giải bài 18B: Ôn tập 2
- Người cha trong bài thơ làm nghề gì? Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những gì? Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào, vì sao?