Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Tranh vẽ cảnh gì? Cảnh đó ở vùng nào? Trong tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Giải bài 5B: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Giải bài 9B: Ôn tập 2
- Giới thiệu huy hiệu Đội, khăn quàng Đội, bài hát của Đội? Tên Đội, đội viên đầu tiên của Đội?
- Đại hội gửi tặng dân làng Kông Hoa những gì? Khi xem những vật đó, thái độ của mọi người ra sao?
- Giải bài 33A: Đất trời có gì lạ?
- Chơi trò chơi: Tạo "nhân hoá".
- Kể cho bạn nghe những việc em làm hằng ngày?
- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi: Khi con trai đưa tiền, ông lão vứt ngay xuống ao để làm gì?
- Hằng ngày, em viết bài bằng gì? Chiếc bàn em ngồi học được làm bằng gì? Cá thở bằng gì?
- Nói về một người bạn thông minh mà em biết?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 40)