Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Tìm các từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hay n, có nghĩa như sau:
- Thảo luận và trả lời câu hỏi: Người cha mong muốn con trai trở thành người như thế nào?
- Thảo luận để trả lời câu hỏi: Câu chuyện trên xảy ra ở đâu?
- Giải bài 20B: Tiếp bước cha anh
- Em chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu phẩy điền vào ô trống?
- Vì sao nhà rông phải chắc và cao? Gian đầu của nhà rông được trang trí như thế nào? Vì sao nói gian giữa là trung tâm của nhà rông?
- Nhìn ảnh, hỏi - đáp về những việc làm bảo vệ môi trường.
- Cùng tìm những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu văn, câu thơ sau:
- Mỗi bạn kể một đoạn câu chuyện, kể tiếp nối cả câu chuyện
- Em chọn từ r, d hoặc gi vào chỗ trống? Viết từ ngữ điền đúng vào vở.
- Giải bài 18C: Ôn tập 3
- Hỏi người thân về những lợi ích mà khoa học mang lại cho con người