Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Đọc khổ thơ 1 rồi trả lời câu hỏi sau: Hai bàn tay của bé được so sánh với gì?
- Cả lớp hát bài hát về bạn bè năm châu
- Ai là "người lính dũng cảm" trong câu chuyện này?
- Điền vào chỗ trông s hay x? in hay inh?
- Ông Lương Định Của là ai? Viện nghiên cứu nhận được quà gì? Vì sao ông Lương Định Của không đem gieo ngay cả 10 hạt thóc giống?
- Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
- Lớp thường tổ chức họp vào thời gian nào? Cuộc họp bàn về việc gì? Ai điều khiển cuộc họp
- Giải bài 23A: Trò ảo thuật thật là hay
- Sắp xếp các tranh cho đúng trình tự câu chuyện Nắng phương Nam
- Thảo luận để trả lời câu hỏi sau: Thành sống ở đâu? Mến sống ở đâu?
- Với sự giúp đỡ của người thân, hãy sưu tầm những bài hát, bài thơ về chú bảo vệ.
- Viết đúng từ ngữ chỉ tên môn thể thao trong mỗi ảnh vào vở: