Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào câu chuyện trên, chọn vế câu ở bên B phù hợp với từ ngữ ở bên A dể tạo 2 câu mẫu Ai làm gì?
- Hãy kể lại hành động dũng cảm của một người mà em biết
- Giải bài 1C: Hai bàn tay em
- Các câu ca dao trên nói đến những vùng đất nào? Mỗi vùng có cảnh gì đẹp?
- Chơi trò chơi: Tiếp sức kể tên các môn thể thao
- Điền âm đầu hoặc dấu thanh: Điền vào chỗ trống ch hay tr? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Quan sát ảnh, cùng đoán xem những cảnh đẹp dưới đây ở tỉnh nào trên đất nước ta
- Cùng tìm những sự vật được so sánh với nhau trong mỗi câu văn, câu thơ sau:
- Giải bài 25C: Ngày hội ở khắp nơi
- Xem ảnh và nói về từng bức ảnh
- Tìm bộ phận của câu, viết kết quả vào bảng nhóm ở góc học tập
- Với sự giúp đỡ của người thân, hãy sưu tầm những bài hát, bài thơ về chú bảo vệ.