Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm tiếng có vần oam thích hợp với mỗi chỗ trống. Viết các câu đã điền đúng vào vở.
a. Sóng vỗ ....... oạp.
b. Mèo ....... miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm ........
Bài làm:
Điền vào chỗ trống như sau:
a. Sóng vỗ oàm oạp.
b. Mèo ngoạm miếng thịt.
c. Đừng nhai nhồm nhoàm.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn hai từ ngữ mới được hoàn chỉnh ở hoạt động 2, đặt câu với mỗi từ ngữ đó.
- Bạn có thích gọi lá cọ là "mặt trời xanh" không? Vì sao? Bạn thích hình ảnh so sánh nào nhất trong bài thơ? Vì sao?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 55)
- Hỏi người thân về những lợi ích mà khoa học mang lại cho con người
- Giải bài 21A: Lửa thử vàng, gian nan thử sức
- Viết vào vở một bức thư ngắn cho người thân theo gợi ý:
- Ghép nhanh các tiếng với mỗi tiếng đã cho rồi viết vào bảng nhóm.
- Cần đặt dấu chấm vào chỗ nào để tách đoạn văn dưới đây thành 5 câu?
- Dựa vào 4 tranh minh hoạ trên, mỗi em kể một đoạn, kể tiếp nối cả câu chuyện
- Dựa vào nội dung bài đọc, chọn ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
- Vì sao bức tranh quê hương rất đẹp?
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Trong câu chuyện trên, ai là người có lỗi? Đó là lỗi gì?