Trong câu trên: Những từ ngữ nào chỉ gồm một tiếng? Những từ nào gồm nhiều tiếng? Tiếng khác từ ở chỗ nào?
9 lượt xem
6. Tìm hiểu về cấu tạo của từ.
Câu sau có 14 từ, mỗi từ được phân cách bằng một dâu gạch chéo:
Nhờ / bạn / giúp đờ / lại / có / chí / học hành /, nhiều / năm / liền /, Hanh / là / học sinh / tiên tiến /.
(Theo Mười năm cõng bạn đi học)
Trả lời câu hỏi:
(1) Trong câu trên:
- Những từ nào chỉ gồm một tiếng (từ đơn)? M: nhờ
- Những từ nào gồm nhiều tiếng (từ phức) M: giúp đỡ
(2) Tiếng khác từ ở chỗ mào?
Bài làm:
(1) Trả lời câu hỏi:
- Từ gồm một tiếng: nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là.
- Từ gồm nhiều tiếng: giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến.
(2) Tiếng khác từ ở chỗ:
- Tiếng dùng để tạo nên từ.
- Từ dùng để tạo thành câu.
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b): tr hay ch? tiếng có vần ươn hay ương?
- Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi: Cu Chắt có những đồ chơi gì?.....
- Điền vào chỗ trống tr hay ch? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A
- Chọn lời giải thích ở cột phải phù hợp với từ ngữ ở cột trái
- Cương xin học nghề rèn để làm gì? Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào?
- Đặt câu với từ ngữ tìm được ở hoạt động 4. (Với mỗi đặc điểm, đặt một câu)
- Viết vào vở đoạn văn kể về các công việc trong một buổi sáng của mọi người trong gia đình em.
- Thảo luận để trả lời câu hỏi: Cô công chúa nhỏ có nguyện vọng gì? Các vị đại thần và các nhà khoa học nói với nhà vua như thê nào về đòi hỏi của công chúa?
- Kể lại một việc mà em đã làm cho các bạn nghe. Chú ý sử dụng những từ ngữ chỉ thời gian: Trong lúc .... thì ...
- Viết các từ trong ngoặc đơn vào mỗi cột thích hợp trong bảng nhóm
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ tuổi gì? Mẹ bảo tuổi ấy tính nết thế nào?...