Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được miêu tả trong mỗi bức tranh sau:
3. Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được miêu tả trong mỗi bức tranh sau:

Bài làm:
| Bức tranh | Tên trò chơi | Tên đồ chơi |
| 1 | Thả diều | Con diều |
| 2 | Rước đen trung thu | Con lân, trống. đèn ông sao |
| 3 | Nhảy dây và chơi đồ hàng, búp bê | dây chun, búp bê, bộ nấu bếp |
| 4 | Lắp ráp, game điện tử | Bộ các mảnh lắp ráp, bộ điều khiển và máy tính |
| 5 | kéo co và bắn chim | dây thừng, giàng thun |
| 6 | bịt mắt bắt dê | khăn |
Xem thêm bài viết khác
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hợp với những tình huống để khuyến khích hoặc khuyên nhủ bạn
- Trao đổi với các bạn về ý nghĩa của câu chuyện.
- Hỏi người thân để biết tên một số xã (phường, thị trấn) ở huyện (quận, thị xã, thành phố) và viết hoa cho đúng
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 72)
- Xếp những từ phức được in nghiêng trong các câu dưới đây thành hai loại: từ ghép và từ láy. Biết rằng những tiếng in đậm là những tiếng có nghĩa:
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ cảnh gì? Các bạn nhỏ mơ ước có phép lạ để làm gì?
- Điền vào chỗ trống: tiếng có âm đầu l hoặc n? Tiếng có vần âc hoặc ât?
- Điền vào chỗ trống: l hay n? uôn hay uông?
- Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: Các đoạn văn trên phần thuộc phần nào trong bài văn miêu tả?
- Điền vào chỗ trống tr hay ch? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Giới thiệu một trò chơi hoặc lễ hội ở quê em
- Điền chữ hoặc đặt dấu thanh (chọn a hoặc b)