Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm
4. Thi tìm từ ngữ miêu tả mức độ khác nhau của các đặc điểm: đỏ, cao, vui. Viết từ ngữ tìm được vào bảng nhóm.
| Đỏ | Cao | Vui |
M. - đỏ chót, đo đỏ - Rất đỏ, đỏ quá - đỏ như gấc | .......... ............. ................ | .......... .............. .................. |
Bài làm:
| Đỏ | Cao | Vui |
|
|
|
Xem thêm bài viết khác
- Chơi trò chơi: "Tìm 10 từ có tiếng tự".
- Tìm hiểu xem xung quanh em có những ai gặp hoàn cảnh khó khăn, hoạn nạn. Em và gia đình đã làm gì để giúp đỡ họ.
- Chọn thành ngữ, tục ngữ phù hỢp với nghĩa đã cho
- Viết những điều cẩn nhớ về các bài tập đọc là văn xuôi, kịch, thơ từ bài 7A đến bài 9C vào bảng mẫu sau:
- Giải bài 4C: Người con hiếu thảo
- Giải bài 17C: Ai làm gì?
- Tìm danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau:
- Chọn nghĩa thích hợp cho mỗi câu tục ngữ:
- Tìm các từ: Chỉ hoạt động của anh chiến sĩ hoặc của thiếu nhi. Chỉ trạng thái của các sự vật
- Điền vào chỗ trống tr hay ch? Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
- Giải bài 12A: Những con người giàu nghị lực
- Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ “tự trọng”?