Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
5 lượt xem
4. Chơi: Thi tìm tiếng
Viết vào bảng nhóm hoặc phiếu học tập:
a. Các tiếng có vần ao:
Các tiếng có vần au:
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch:
Các tiếng bắt đầu bằng tr:
c. Các tiếng có thanh hỏi:
Các tiếng có thanh ngã:
Bài làm:
a. Các tiếng có vần ao: chào, cào, sáo, đào, lào, hào, gào, trao, tạo, pháo...
Các tiếng có vần au: cau, đau, máu, cáu, sáu, màu, tràu, giàu, lau...
b. Các tiếng bắt đầu bằng ch: chào, cháu, chúc, chanh, chén, chiếc, chuyện, chiều...
Các tiếng bắt đầu bằng tr: trúc, tranh, trang, trắng, trước, trâm, tránh, trăng...
c. Các tiếng có thanh hỏi: chỉ, đẻ, rửa, cửa, nửa, đảo, quyển, nhỏ...
Các tiếng có thanh ngã: ngã, vẫy, gỗ, dẫn, đã, sĩ, lĩnh, chỗ,...
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận, chọn ra 2 từ ngữ nói về 2 đức tính tốt của bé Hà trong câu chuyện
- Hỏi - đáp về công dụng của các đồ vật tìm được ở hoạt động 3
- Viết 3 - 5 câu về em và trường học của em
- Kể về những người thân trong gia đình em theo gợi ý sau:
- Viết vào vở một đoạn văn từ 4 - 5 câu nói về người thân trong gia đình em theo lời em đã kể ở hoạt động 4
- Nói 1 - 2 câu về việc làm của gà mẹ và gà con trong mỗi bức tranh sau:
- Thay nhau nói lời chúc mừng một bạn trong lớp nhân dịp bạn được cô giáo khen có nhiều tiến bộ trong học tập
- Nối cột A với cột B để xác định ý chính của mỗi đoạn:
- Vì sao mẹ chọn những quả xoài ngon nhất bày lên bàn thờ ông?
- Kể cho bạn nghe ông bà em đã yêu quý và chăm sóc em như thế nào?
- Tìm tiếng điền vào chỗ trống để hoàn thành từ chỉ người sinh ra bố, mẹ của em. Chép các từ đã điền đúng vào vở
- Cùng người thân chăm sóc một con vật. Khi được chăm sóc, em thấy con vật như thế nào?