Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5
6 lượt xem
1. >, < , = ?
84,2 ... 84,19
47,5 ... 47,500
6,834 ... 6,85
90,6 ... 89,6
Bài làm:
84,2 > 84,19
47,5 = 47,500
6,834 < 6,85
90,6 > 89,6
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 3 trang 118 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Cộng số đo thời gian chương 4 | Adding time measurements
- Toán tiếng Anh 5 bài: Giới thiệu máy tính bỏ túi chương 2| Introduction to calculators
- Giải bài tập 1 trang 113 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 145 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 75 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 29 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 135 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 148 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân chương 2|Place values of decimals. Reading, writing decimal
- Giải bài tập 4 trang 138 sách toán tiếng anh 5