Language focus Unit 3: A party Bữa tiệc

8 lượt xem

Phần trọng tâm kiến thức của unit này nói về về cách phát âm m, n, và ng trong tiếng Anh, cũng như ôn tập một vài các thì cơ bản. Bài viết cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý cũng như hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa.

I. Từ vựng

  • decorate (v) ['dekəreit]trang trí
  • organise (v) ['ɔ:gənaiz]tổ chức
  • refreshments (n) [ri'fre∫mənt]món ăn nhẹ
  • upset (v) [ʌp'set] làm bối rối, lo lắng

II. Cấu trúc cần nhớ

  • Be early for….: Sớm cho cái gì
  • Nguyên thể và danh động từ:
  • Nguyên thể bị động và danh động từ bị động

Xem hướng dẫn tại đây

III. Hướng dẫn giải bài tập

1. Pronunciation:

Listen and repeat:

/l/

  • Lunch: bữa trưa
  • Lovely: đáng yêu
  • Lemonade: nước chanh
  • Jelly: thạch
  • Glass: ly
  • Salad: sa lát

/r/

  • Pretty: xinh đẹp
  • Europe: Châu Âu
  • Parent: bố mẹ
  • Really: thật
  • Restaurant: nhà hàng
  • Library: thư viện

/h/:

  • Hit: đánh
  • House: nhà
  • Holiday: kỳ nghỉ
  • Hospital: bệnh viện
  • Husband: chồng
  • Helicopter: trực thăng

Pratise reading aloud these sentences:

  • 1. Hello Mr. Allen. You’re early for lunch. It’s only elevent a’clock
  • 2. I’d like a plate of salad, a glass of lemonade, a slice of melon and some jelly, please.
  • 3. Laura is really pretty librarian in publi library.
  • 4. Her parents own a restaurant in a country in Central Europe.
  • 5. Hello, Harry. Have you heard the news? There’s been a horrible accident. A helicopter has hit Helen’s house.
  • 6, Helen and her husband will have to spend their holiday in hospital.

2. Grammar

Exercise 1. Complete the sentences with the correct form, gerund or infinitive. using the words in brackets.

  • 1. Most passengers dislike…… having ……to sit in small, uncomfortable seats on long flights, (have)
  • 2. I must drive more carefully. I can’t risk…… getting ……another speeding ticket, (get)
  • 3. Did Dick mean…… to tell …… Sue about the party, or did it slip out accidentally? (tell)
  • 4. You must keep… practicing..on the computer until you understand how to use all of the programmes. (practise)
  • 5. The judge demanded…… to see…..the original document, not the photocopy. (see)

Exercise 2. Choose the correct answer to complete the sentences

Example: When I told Tim the news, he seemed to be surprised

A. to surprise B. to be surprised

  • 1. Ms. Thompson is always willing to help, but she doesn’t want …………at home unless there is an emergency.

A. to call B. to be called (bị gọi điện)

-> Chọn đáp án B

  • 2. The children agreed…………….the candy equally.

A. to divide (chia) B. to be divided

-> Chọn đáp án A

  • 3. I expected………………..to the party, but I wasn't.

A. to invite B. to be invited

-> Chọn đáp án B

  • 4.I expect………………………at the airport by my uncle.

A. to meet B. to be met

-> Chọn đáp án B

  • 5. Mr. Steinberg offered………………….us to the train station.

A. to drive B. to be driven

-> Chọn đáp án A

Exercise 3. Choose the correct answer to complete the sentences.

Example: Instead of being excited about the good news, Tom seemed to be indifferent.

A. exciting B. being excited C. to excite D. to be excited

  • 1. The new students hope………..in many of the school’s social activities.

A. including B. being included C. to include D. to be included

-> Chọn đáp án C

  • 2. Jack got into trouble when he refused………his briefcase for the customs officer.

A. opening B. being opened C. to open D. to be opened

-> Chọn đáp án C

  • 3. Barbara didn’t mention …………about her progress report at work, but I’m sure she is.

A. concerning B. being concerned C. to concern D. to be concerned

-> Chọn đáp án A

  • 4. You’d better save some money for a rainy day. You can’t count on………… by your parents every time you get into financial difficulty.

A. rescuing B. being rescued C. to rescue D. to be rescued

-> Chọn đáp án A

  • 5.Please forgive me. I didn’t mean………….you.

A. upsetting B. being upset C. to upset D. to be upset

-> Chọn đáp án C


Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội