Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
47 lượt xem
Luyện tập
1. Những từ ngữ nào dưới đây chỉ đặc điểm?
2. Ghép các từ ngữ ở bài 1 để tạo câu nêu đặc điểm.
3. Đặt một câu nêu đặc điểm ngoại hình của một bạn trong lớp em.
Bài làm:
1. Những từ ngữ chỉ đặc điểm: mượt mà, bầu bĩnh, sáng, cao, đen láy, đen nhánh.
2.
Đôi mắt sáng
Vầng trán cao
Khuôn mặt bầu bĩnh
Mái tóc đen nhánh.
3. Bảo An lớp em có gương mặt bầu bĩnh cùng đôi mắt to tròn.
Xem thêm bài viết khác
- Viết 3 – 5 câu giới thiệu tranh (ảnh) về một con vật em yêu thích
- Hãy kể những đức tính tốt của bạn em. Em muốn học tập đức tính nào của bạn?
- Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 7: Cây xấu hổ
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 31: Ánh sáng của yêu thương
- Kết hợp từ ngữ ở cột A với từ ngữ ở cột B để tạo thành câu nêu hoạt động
- Bạn nhỏ vẽ những gì trong bức tranh bầu trời đêm? Bức tranh cảnh biển của bạn nhỏ có gì đẹp?
- [Kết nối tri thức và cuộc sống] Giải tiếng việt 2 bài 22: Tớ là Lê-gô
- Những người chơi làm thành rồng rắn bằng cách nào? Rồng rắn đến gặp thầy thuốc để làm gì?
- Nối tiếp để hoàn thành câu
- Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ thứ 2 và thứ 3
- Tìm những chữ cái còn thiếu trong bảng. Học thuộc bảng chữ cái.