Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
276 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Cùng đọc hai khổ thơ trong bài Anh Đom Đóm, viết các từ ngữ tìm được vào chỗ trống trong bảng?
- Giải câu đố: Để nguyên, ai cũng lặc lè. Bỏ nặng, thêm sắc - ngày hè chói chang là những chữ gì?
- Em đã làm gì để chăm sóc ông, bà khi ông, bà ốm?
- Giải bài 1C: Hai bàn tay em
- Chú lính được cấp ngựa để làm gì? Chú sử dụng con ngựa như thế nào? Vì sao chú cho rằng chạy bộ nhanh hơn cưỡi ngựa?
- Giải bài 17C: Nét đẹp ở làng quê
- Quan sát ảnh, cùng đoán xem những cảnh đẹp dưới đây ở tỉnh nào trên đất nước ta
- Nhìn tranh, dựa vào phần thảo luận, kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Xếp lại thứ tự các tranh cho đúng trình tự câu chuyện.
- Tìm những từ chỉ hoạt động trong khổ thơ sau đây:
- Điền vào chỗ trống: l hay n? i hay iê?
- Giải bài 5A: Ai là người dũng cảm