Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
275 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Quan sát ảnh, tìm từ có vần ui hoặc uôi viết vào vở
Bài làm:
- Những từ có vần "ui" là: núi, lủi, chùi, củi, búi, túi, nui, bụi, đùi, gùi, mũi.
- Những từ có vần "uôi" là: chuối, cuối, đuối, xuôi, buổi, đuôi, muỗi, ruồi, tuổi.
Xem thêm bài viết khác
- Tháng mấy bắt đầu năm học mới? Giờ học của lớp bắt đầu từ lúc mấy giờ? Tháng mấy bạn được nghỉ hè?
- Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để bổ sung ý nghĩa cho các từ ngữ in đậm:
- Đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi: Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau?
- Những người được vẽ trong tranh là ai? Họ đang làm gì? Nói những điều em biết về họ.
- Bác kim giờ nhích về phía trước như thế nào? Anh kim phút đi như thế nào? Bé kim giây chạy lên trước hàng như thế nào?
- Giải bài 13B: Kể chuyện anh hùng Núp
- Thảo luận để tìm âm hoặc vần thích hợp để có thể điền vào chỗ trống dưới mỗi bức tranh
- Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
- Tìm hiểu xem nơi em ở, lớp em, trường em có bạn nhỏ nào được cho là thông minh. Bạn đó thể hiện trí thông minh qua việc gì?
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tên hội là gì? Em đoán xem hội diễn ra ở đâu?
- Cao Bá Quát trong câu chuyện này là một người như thế nào?
- Chọn r,d hoặc gi điền vào chỗ trống, giải câu đố. Chọn dấu hỏi hoặc dấu ngã đặt trên những chữ in đậm. Giải câu đố.