photos image 042011 04 rua1(1)
- Giải câu 3 trang 43 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 43 toán VNEN 4 tập 1Dưới đây là biểu đồ về số cà phê xuất khẩu của công ty Yến Mai:Dựa vào biểu đồ trên hãy trả lời các câu hỏi sau:a. Số cà phê xuất khẩu của công ty Y
- Giải câu 6 trang 44 toán VNEN 4 tập 1 Câu 6: Trang 44 toán VNEN 4 tập 1Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu bán được 120kg, ngày thứ hai bán được bằng 1/2 số lượng hoa quả ngày đầu, ngày thứ ba bán được gấp đôi số lượng ng
- Giải câu 2 trang 47 toán VNEN 4 tập 1 Câu 2: Trang 47 toán VNEN 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 538042 + 142387 b. 612794 - 150847 185364 + 92806 570829 - 4270
- Giải câu 5 trang 49 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 49 toán VNEN 4 tập 1Sông Nin ở châu Phi dài 6732km, sông Mê Kông ở châu Á dài 4183km. Hỏi sông nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu km?
- Giải câu 4 trang 47 toán VNEN 4 tập 1 Câu 4: Trang 47 toán VNEN 4 tập 1a. Trong vụ mùa năm nay, tỉnh Thái Bình thu hoạch được 391 500 tấn thóc, tỉnh Hương Yên thu hoạch được 241 500 tấn thóc. Hỏi trong vụ mùa năm nay cả hai tỉnh thu
- Giải câu 4 trang 49 toán VNEN 4 tập 1 Câu 4: Trang 49 toán VNEN 4 tập 1a. 266 + $x$ = 5674 b. $x$ - 619 = 2349
- [Cánh Diều] Giải hoạt động trải nghiệm 2: Tuần 1 Hướng dẫn giải bài Tuần 1 trang 6 sgk Hoạt động trải nghiệm 2. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ nắm bài học tốt hơn.
- Giải câu 4 trang 44 toán VNEN 4 tập 1 Câu 4: Trang 44 toán VNEN 4 tập 1Trả lời các câu hỏi sau:a. Năm 2000 thuộc thế kỉ nào?b. Năm 2013 thuộc thế kỉ nào?c. Thế kỉ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào?
- Giải câu 3 trang 47 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 47 toán VNEN 4 tập 1Tìm $x$:$x$ - 254 = 3982 316 + $x$ = 2924
- Giải câu 2 trang 48 toán VNEN 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang 48 toán VNEN 4 tập 1Tính rồi thử lại:35173 + 26418265646 + 32704
- Giải câu 5 trang 44 toán VNEN 4 tập 1 Câu 5: Trang 44 toán VNEN tập 1Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a. 4 tấn 85kg = .... kgSố thích hợp để viết vào chỗ chấm là:A. 485 B. 4850
- Giải câu 1 trang 5 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:a. Mỗi người cầm một đôi đũa. Hỏi 3 người cầm tất cả bao nhiêu chiếc đũa?b. Mỗi đĩa có 4 chiếc
- Giải câu 3 trang 48 toán VNEN 4 tập 1 Câu 3: Trang 49 toán VNEN 4 tập 1Tính rồi thử lại:8057 - 241 7592 - 67
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 9 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 1 trang 4 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 4 toán VNEN 2 tập 2Quan sát tranh và viết phép nhân (theo mẫu):
- Giải câu 1 trang 14 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 14 toán VNEN 2 tập 2Tính nhẩm:
- Giải câu 4 trang 122 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 122 toán 2 VNENĐồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 trang 15 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 15 toán VNEN 2 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán:Mỗi con chó có .... chân. Hỏi 4 con chó có bao nhiêu chân?
- Giải câu 4 trang 120 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 120 toán 2 VNENa. Thùng bé đựng 46k nước, thùng to đựng nhiều hơn thùng bé 24l nước. Hỏi thùng to đựng bao nhiêu lít nước?b. Bao gạo cân nặng 32kg, bao ngô nhẹ hơn bao gạo 5kg. Hỏi
- Giải câu 3 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 121 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ - 7 = 25 b. $x$ +46 = 71
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 2 tập 2Nêu một ví dụ về phép nhân và chr ra trong phép nhân đó đâu là thừa số, đâu là tích.
- Giải câu 1 trang 10 toán VNEN 2 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 10 toán VNEN 2 tập 2Giải bài toán và viết vào vở:Mỗi lọ có 2 bông hoa. Hỏi 4 lọ có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Giải câu 2 trang 121 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 121 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào chỗ chấm:a. 64 - 28 ... 35 b. 71 .... 0 + 71 c. 6 + 28 .... 27 + 6
- Giải câu 1 trang 6 toán VNEN 2 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán VNEN 2 tập 2Viết các phép nhân:a. Các thừa số là 3 và 4, tích là 12b. Các thừa số là 5 và 4, tích là 20c. Các thừa số là 6 và 2, tích là 12