timkiem siêu mặt trăng
- Giải câu 3 trang 24 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 24 VNEN toán 3 tập 2Tìm $x$ biết:$x$ + 1909 = 2050 $x$ - 586 = 3705
- Giải câu 4 trang 24 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 24 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng bán gạo, buổi sáng bán được 126kg gạo, buổi chiều bán được số gạo bằng $\frac{1}{2}$ số gạo đã bán vào buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa
- Giải câu 1 trang 26 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 26 VNEN toán 3 tập 2a. Nêu tên các bán kính có trong mỗi hình tròn sau:b. Nêu tên các đường kính có trong mỗi hình tròn sau:
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 3 trang 27 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 27 VNEN toán 3 tập 2a. Vẽ bán kính OM, đường kính AB trong hình tròn sau:b. Câu nào đúng, câu nào sai?Độ dài đoạn thẳng OA dài hơn độ dài đoạn thẳng OBĐộ dài đoạn thẳng OA ngắ
- Giải câu 1 trang 27 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 27 VNEN toán 3 tập 2Vẽ các hình trang trí bằng hình tròn và tô màu
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 4 trang 27 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 27 VNEN toán 3 tập 2Vẽ các hình tròn (theo mẫu):
- Giải câu 2 trang 27 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 27 VNEN toán 3 tập 2Em hãy vẽ hình tròn có:a. Tâm O, bán kính 2cm b. Tâm I, bán kính 3cm
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 1 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán 2 VNENEm hỏi tuổi của một người trong gia đình em rồi tính tổng số tuổi của em và người đó.
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 1 trang 8 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 toán 2 VNENa. Xem hình vẽb. Viết "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm thích hợpĐộ dài đoạn thẳng AB ............. 1dmĐộ dài đoạn thẳng CD ............. 1dm
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 4 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 9 toán 2 VNENa. Vẽ vào vở đoạn thẳng AB có độ dài 1dmb. Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm 2dm = ............ cm
- Giải câu 2 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 7 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bạn Mi 7 tuổi, mẹ bạn Mi 32 tuổi. Em tính tổng số tuổi của mẹ bạn Mi và tuổi của bạn Mib. Bố bạn Mi 41 tuổi. Em tính tổng số tuổi của bố bạn M
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số