huong dan tai giao vnen toan 6 co xem truoc
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 1 trang 5 Bài 1: trang 5 sbt Toán 6 tập 2Hãy biểu diễn bằng phần tô màu:a) \({1 \over 4}\) của hình vuông b Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 15 trang 7 Bài 15: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên $x, y, z$ biết:\({{ - 4} \over 8} = {x \over { - 10}} = {{ - 7} \over y} = {z \over { - 24}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 11 trang 7 Bài 11: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Viết các phân số sau đây dưới dạng phân số có mẫu dương:\({{ - 52} \over { - 71}};{4 \over { - 17}};{5 \over { - 29}};{{31} \over { - 33}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 12 trang 7 Bài 12: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: $2.36 = 8.9$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 14 trang 7 Bài 14: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các cặp số nguyên x, y biết:a) \({x \over 3} = {4 \over y}\)b) \({x \over y} = {2 \over { 7}}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 16 trang 7 Bài 16: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ bốn trong năm số sau:$2; 4; 8; 16; 32$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 10 trang 7 Bài 10: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Điền số thích hợp vào ô vuông:a) \({3 \over 4} = {{...} \over {20}}\)b) \({4 \over 5} = {{12} \over {...}}\) c) \({{...} \ove Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.3 trang 8 Bài 2.3: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Hãy tìm các số nguyên x và y, biết:\({{ - 2} \over x} = {y \over 3}\) và $x < 0 < y$ Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 85 trang 25 Bài 85: trang 25 sbt Toán 6 tập 2Hoàn thành sơ đồ sau để thực hiện phép nhân \(( - 20).{4 \over 5}\)Từ cách làm trên, em hãy điền các từ thích hợp vào câu sau:Khi nhân một số nguyên với Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 13 trang 7 Bài 13: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Lập các cặp phân số bằng nhau từ đẳng thức: $(-2).(-14) = 4.7$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 9 trang 7 Bài 9: trang 7 sbt Toán 6 tập 2Tìm các số nguyên x, y biết:a) \({x \over 5} = {6 \over { - 10}}\)b) \({3 \over y} = {{ - 33} \over {77}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 2.2 trang 8 Bài 2.2: trang 8 sbt Toán 6 tập 2Các cặp phân số bằng nhau là:(A) \({{ - 3} \over 4}\) và \({{ - 4} \over 3}\)(B) \( - {2 \over 3}\) và \({6 \over 9}\)(C) \({3 \over 7}\) và \({{ - 3} \over 7}\)(D) \({7 \ Xếp hạng: 3