timkiem nga đưa người lên mặt trăng
- Giải câu 1 trang 15 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 15 VBT toán 5 tập 1Tính độ dài sợi dây thép dùng để uốn thành bông hoa như hình bên.
- Giải câu 2 trang 17 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 17 VBT toán 5 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm :Có 40 học sinh là cổ động viên của các đội bóng đá. Tỉ số phầm trăm cổ động viên của từng đội bóng đá được nêu tr
- Giải câu 1 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Bán kính20cm0,25mChu vi......Diện tích......
- Giải câu 3 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần tô đậm của hình chữ nhật là :A. 6,785$cm^{2}$B. 13,85$cm^{2}$C. 5,215$cm^{2}$D. 6$cm^{2}$
- Giải câu 3 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Ten million, two hundred fifty thousand, two hundred and fourteen. Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười
- Giải câu 2 trang 15 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 15 VBT toán 5 tập 2Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Hình tròn bé có bán kính 5m. Chu vi của hình tròn lớn là 40,82m. Hỏi bán kính hình tròn lớn dài hơn bán kính hình tròn bé bao
- Giải câu 3 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Six hundred thirteen million Sáu trăm mười ba triệub. One hundred thirty one million, four hundred and five thousand.
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$
- Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Fill in table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in wordĐọc sốWrite in numberViết sốMillions period (Lớp triệu)Thousands period (Lớp nghìn)Ones period (Lớp đơn vị)H
- Giải câu 2 trang 14 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 14 VBT toán 5 tập 2Viết số đo thích hợp vào ô trống:Hình tròn(1)(2)Chu vi31,4cm9,42mDiện tích......
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c
- Giải câu 4 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4The table shows information of general education in academic year 2003 - 2004:Bảng dưới đây có viết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004:Based on the t
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ
- Giải câu 3 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Arrange the following numbers from the least to the greatest:Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:2467; 28 092; 943 567; 932 018.
- Giải câu 2 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 2: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Một mảnh đất có kích thước như hình bên. Tính diện tích mảnh đất đó.
- Giải câu 1 trang 15 toan tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4White down and read out these numbers in the following table:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000  
- Giải câu 4 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4a. Which three-digit number is the greatest?Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?b. Which six - digit number is the greatest?Số lớn nhất có 6 chữ số là số nào?c. Which six-
- Giải câu 2 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Read out these numbers:Đọc các số sau:32 640 507 8 500 658 830 402 96085 000 120 178 320 005&n
- Giải câu 4 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4What is the place value of digit 5 in the following numbers?Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số sau:a. 715 638 b. 571 638 c
- Giải câu 2 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 13 sgk toán tiếng anh 4Find the greatest amongst these numbers:Tìm số lớn nhất trong các số sau:59 876; 651 321; 499 873; 902 011.
- Giải câu 1 trang 16 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 16 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the patternViết theo mẫu:
- Giải câu 3 trang 14 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 14 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers. How many digits and zeros are there in each number?Viết các số sau và cho biết mỗi số có bao nhiêu chữ số, mỗi số có bao nhiêu chữ số 0?Fi
- Giải câu 2 trang 15 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 15 sgk toán tiếng anh 4Read out the following numbers:Đọc các số sau:7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192.