photos Image 2009 07 07 6
- Địa Lý 6: Đề kiểm tra học kì 2 ( Phần 12) Đề có đáp án. Đề kiểm tra Địa lý 6 phần 12. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Địa Lý 6: Đề kiểm tra học kì 2 ( Phần 7) Đề có đáp án. Đề kiểm tra Địa lý 6 phần 7. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Địa Lý 6: Đề kiểm tra học kì 2 ( Phần 8) Đề có đáp án. Đề kiểm tra Địa lý 6 phần 8. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 4 (Trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Quan sát trục số:a) Tính khoảng cách từ điểm O đến điểm A.b) Tìm trên trục số những điểm cách O một khoảng là 5 đơn vị. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 3 (Trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Biểu diễn các số -7, -6, -5, -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2 vào các vạch tương ứng trên trục số sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 5 (Trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Vẽ trục số nằm ngang, chỉ ra hai số nguyên có điểm biểu diễn cách điểm -3 một khoảng là 2 đơn vị. Sau đó tìm số đối của hai số nguyên đó. Xếp hạng: 4,5 · 2 phiếu bầu
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Hướng dẫn giải VNEN địa lí 6 chi tiết, dễ hiểu VNEN địa lí 6. Dưới đây là toàn bộ những bài học của môn đia lí trong chương trình học thử nghiệm VNEN thuộc quyển khoa học xã hội lớp 6. KhoaHoc sẽ hướng dẫn các em giải các câu hỏi cũng như bài tập trong sách một cách chi tiết, dễ hiểu nhằm giúp các em hiểu bài và làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải VNEN trang 28 sách toán VNEN lớp 6 tập 2 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 28 sách toán VNEN lớp 6 tập 2Tínha) $\frac{1}{6}\;-\;\frac{1}{2}$b) $\frac{-7}{8}\;-\;(-1)$c) $\frac{2}{5}\;-\;\frac{5}{6}$d) $\frac{-1}{15}\;-\;\frac{1}{16}$e) $\frac{7}{24}\;-\;\frac{-5} Xếp hạng: 3
- Địa Lý 6: Đề kiểm tra học kì 2 ( Phần 9) Đề có đáp án. Đề kiểm tra Địa lý 6 phần 9. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Hướng dẫn giải VNEN khoa học xã hội 6 tập 1 Dưới đây là toàn bộ bài soạn sách vnen khoa học tự nhiên 6 tập 1. Các bài được hướng dẫn giải chi tiết, cụ thể, dễ hiểu. Hi vọng thông qua các bài giải, các bạn sẽ học tập tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Hướng dẫn giải VNEN khoa học xã hội 6 tập 2 Dưới đây là toàn bộ bài soạn sách vnen khoa học tự nhiên 6 tập 2. Các bài được hướng dẫn giải chi tiết, cụ thể, dễ hiểu. Hi vọng thông qua các bài giải, các bạn sẽ học tập tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 45 sách toán VNEN lớp tập 2 Câu 6: Trang 45 sách toán VNEN lớp 6 tập 2Tìm các số nghịch đảo của các số sau: $\frac{4}{7};\;6\frac{3}{8};\;\frac{-3}{17};\;0,37$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 46 sách VNEN toán 6 tập 2 Câu 2: Trang 46 sách toán VNEN lớp 6 tập 2a) Hãy dùng máy tính cầm tay để kiểm tra các phép nhân sau đây:$49 \times 47 = 2303$; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3