Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.727 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi và trả lời theo mẫu:
- Kể lại câu chuyện theo tranh
- Đọc đoạn 1, 2 câu chuyện Bóp nát quả cam, thay nhau hỏi và trả lời:
- Viết vào vở các từ tìm được ở hoạt động 3. Đặt một câu với một từ tìm được
- Trươc khi qua đời, ông lão dặn hai con điều gì? Vì sao hai người con có mấy vụ lúa liền bội thu?
- Tìm tên cây thích hợp điền vào ô trống
- Mùa gì ấm áp, mưa phùn nhẹ bay, khắp chốn cây cỏ, đâm chồi nảy lộc?
- Hãy kể tên các tháng trong năm. Hãy cho biết mỗi mùa xuân, hạ, thu, đông bắt đầu từ tháng nào và kết thúc vào tháng nào?
- Giải bài 27B: Ôn tập 2 (tiếng việt 2)
- Cùng thực hiện yêu cầu trên phiếu học tập
- Giải bài 22C: Lao động là đáng quý
- Giải bài 29B: Làm gì để chăm sóc cây?