Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.732 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Con chim và bông hoa trông như thế nào?
- Những từ ngữ, câu văn nào cho biết cây đa đã sông rất lâu?
- Bạn thấy sông hoặc biển chưa? Kể tên một hoặc vài con sông hoặc vùng biển em biết?
- Ai đã làm cho chim sơn ca chết?
- Quan sát tranh, nói tiếp nội dung mỗi đoạn trong câu chuyện Qủa tim khỉ
- Giải bài 20C: Bốn mùa của em
- Hãy kể tên các bộ phận của cây ăn quả
- Hỏi người thân về công lao của Bác Hồ với đất nước. Viết một câu nói về Bác Hồ
- Viết vào vở hai câu trong hoạt động 4 và gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu?
- Kể về nghề nghiệp của một người thân trong gia đình (bố, mẹ, chú, dì,...)
- Em hãy dùng câu hỏi vì sao? để hỏi người lớn một việc mà em muốn biết
- Viết vào vở các từ tìm được ở hoạt động 3. Đặt một câu với một từ tìm được