Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
2.729 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Chơi: Đóng vai nói và đáp lời xin lỗi.
- Chọn dấu chấm hoặc dấu phẩy để điền vào từng ô trống dưới đây:
- Bạn thích con chim nào trong bài "vè chim"? Con chim có đặc điểm nào được tả như người?
- Giải bài 32A: Anh em một nhà
- Đọc những câu sau, viết vào vở từ ngữ dùng để hỏi cho bộ phận câu được in đậm
- Trao đổi với bạn về loài cây mình biết: Đó là cây gì? Cây trồng ở đâu? Cây có lợi ích gì?
- Hỏi người thân xem bây giờ đang là mùa gì. Mùa này nơi em có loại quả gì ngon, có loài hoa nào đẹp?
- Tìm từ có thể dùng để tả các bộ phận của cây
- Hãy tưởng tượng hai bạn học sinh ở hai trường, gặp nhau trong sinh hoạt Đội. Một bạn hỏi, một bạn trả lời, sau đó đổi vai.
- Ai đã làm cho chim sơn ca chết?
- Thỏ chạy như thế nào? Voi kéo gỗ như thế nào? Con hươu có cái cổ thế nào?
- Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau để tạo thành thành từ ngữ: