Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
13 lượt xem
Câu 1. (Trang 12 SGK lí 6)
Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
1m3 = (1)...... dm3 = (2)..............cm3 .
1m3 = (3)........lít = (4)..........ml = (5)............cc.
Bài làm:
1m3 = 1000 dm3 = 1000000cm3 .
1m3 = 1000 lít = 1000000ml = 1000000cc.
Xem thêm bài viết khác
- Căn cứ vào kết quả thí nghiệm nào, có thể khẳng định dự đoán tốc độ bay hơi phụ thuộc nhiệt độ là đúng ? sgk vật lí 6 trang 82
- Quan sát hình 3.1 và cho biết tên dụng cụ đo, GHĐ và ĐCNN của những dụng cụ đó.
- Giải bài 18 vật lí 6: Sự nở vì nhiệt của chất rắn sgk trang 58
- Lấy tay ép hai đầu một lò xo. Nhận xét về kết quả của lực mà tay tác dụng lên lò xo.
- Tìm những thí dụ về ròng rọc
- Tìm số thích hợp điền vào các chỗ trống dưới đây:
- Đáp án câu 3 đề kiểm tra học kỳ 2 (Phần 5) Vật lý 6
- Buộc sợi dây vào một xe lăn, rồi thả cho xe chạy xuống từ đỉnh một dốc nghiêng. Hãy tìm cách giữ dây, sao cho xe chỉ chạy đến lưng chừng dốc thì dừng lại (Hình 7.1 SGK).
- Tại sao thể tích không khí trong bình lại giảm đi khi ta thôi không áp tay vào bình cầu? trang 63 sgk vật lí 6
- Tại sao phải dùng đĩa có diện tích lòng đĩa như nhau ? sgk vật lí 6 trang 82
- Giải bài 8 vật lí 6: Trọng lực Đơn vị lực
- Điền vào chỗ trống của câu sau: Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng gồm ........