Tìm từ ngữ chỉ tên gọi và đặc điểm của các loài chim có trong đoạn văn sau
3. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Tìm từ ngữ chỉ tên gọi và đặc điểm của các loài chim có trong đoạn văn sau:
Những thím chích chòe nhanh nhảu. Những chú khướu lắm điều. Những anh chào mào đỏm dáng. Những bác cu gáy trần ngâm.
b.Chọn tên gọi phù hợp với hình vẽ của từng loài chim dưới đây:
4. Thực hiện các yêu cầu dưới đây:
a. Đặt câu hỏi cho các từ ngữ in đậm:
- Thức ăn của bói cá là những chú cá nhỏ.
- Sáng sớm, chim sơn ca cất cao giọng hót.
- Bộ lông của loài vẹt rất sặc sỡ.
b. Chọn dấu câu phù hợp với mỗi chố chấm:
Chim vàng anh còn có tên là hoàng anh... Giọng hót của vàng anh rất đặc biệt... Giọng hót ấy lúc trong trẻo... lúc trầm thấp... lúc vút cao...
Bài làm:
3. a. Từ ngữ chỉ tên gọi và đặc điểm của các loài chim có trong đoạn văn là: chích chòe, nhanh nhảu, khướu, lắm điều, chào mào, đỏm dáng, cu gáy, trầm ngâm.
b. Tên gọi phù hợp với hình vẽ của từng loài chim lần lượt là: chim cuốc, chim bói cá, chim vàng anh, chim đầu rìu, chim cu cườm.
4. a.
- Thức ăn của bói cá là gì?
- Sáng sớm, chim sơn ca làm gì?
- Bộ lông của loài vẹt như thế nào?
b. Chim vàng anh còn có tên là hoàng anh. Giọng hót của vàng anh rất đặc biệt. Giọng hót ấy lúc trong trẻo, lúc trầm thấp,lúc vút cao.
Xem thêm bài viết khác
- Nghe kể chuyện/ Kể từng đoạn của câu chuyện Sự tích Hồ Gươm và từ ngữ gợi ý dưới tranh (sgk)
- Quả dừa, lá dừa được so sánh với những gì? Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (mây, gió, trăng, sao) như thế nào?
- Giải tiếng việt 2 bài ôn tập giữa học kì II (5)
- Thi kể tên các món ăn, đồ dùng, đồ chơi làm từ cây dừa theo gợi ý.
- Nói với bạn về cảnh đẹp nơi em sống.
- Nói về những âm thanh em yêu thích vào mùa hè.
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 2: Rừng ngập mặn Cà Mau
- Nói với bạn về màu sắc của những sự vật trong thiên nhiên.
- Nói với bạn về một cảnh thiên nhiên mà em thích.
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 2: Ong xây tổ
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 4: Hừng đông mặt biển
- Dựa vào tranh vẽ, tìm 3 - 4 từ ngữ. Chỉ sự vật. Chỉ hoạt động.