Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
47 lượt xem
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 2B: Sắc màu Việt Nam
- Ghép mỗi từ dưới đây với từ giải nghĩa phù hợp: Quốc Tử Giám, tiến sĩ, văn hiến, chứng tích, Văn Miếu
- Vì sao nghệ sĩ A-ri-ôn phải nhảy xuống biển? Điều kì lạ gì đã xảy ra khi nghệ sĩ cất tiếng hát giã biệt cuộc đời? Qua câu chuyện, em thấy cá heo đáng yêu, đáng quý ở điểm nào?
- Mỗi em đặt một câu với từ đồng nghĩa với từ hoà bình
- Tìm ý để chuẩn bị viết đơn theo đề sau: Phố em có một hàng cây to, nhiều cành vướng vào đường dây điện...
- Giải bài 11B: Câu chuyện trong rừng
- Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
- Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.
- Giải bài 15A: Buôn làng đón cô giáo
- Tìm hiểu những tấm gương người thầy thuốc tận tâm với người bệnh
- Viết vào vở đoạn văn (khoảng 5 câu) miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người mà em quen biết.
- Viết một đoạn văn tả cảnh (khoảng 5 câu) trong đó có dùng một số từ đã nêu ở hoạt động 4