Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
49 lượt xem
5. Tìm và viết vào bảng nhóm những từ ngữ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
Bài làm:
| Đồng nghĩa hạnh phúc | Trái nghĩa hạnh phúc |
| sung sướng, vui mừng, phấn khởi, vui vẻ, vui lòng, hài lòng, hân hoan, thỏa mãn, toại nguyện... | cực khổ, buồn đau, cơ cực, bất hạnh, khổ hạnh.... |
Xem thêm bài viết khác
- Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng
- Điền tiếng có vần uyên thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây:
- Trao đổi với bạn: Ở thành phố nay ở nông thôn thích hơn? Vì sao
- Đặt câu với một trong những từ ngữ dưới đây và chép vào vở: Quê hương, Quê mẹ, Quê cha đất tổ, Nơi chôn rau cắt rốn
- Viết vần của từng tiếng trong hai dòng thơ sau vào mô hình cấu tạo vần dưới đây:
- Đặt câu miêu tả sóng nước trong mỗi hình ảnh dưới đây:
- Tra từ điển rồi ghi lại nghĩa của các từ đồng âm (được in đậm) trong mỗi câu
- Các từ in đậm được dùng trong mỗi câu dưới đây biểu thị những quan hệ gì?
- Mỗi bức tranh trên vẽ cảnh gì? Trong các cảnh đó, em thích cảnh nào nhất? Ghi lại những điều em quan sát được từ bức tranh em thích.
- Viết biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em.
- Đọc đoạn văn sau và xác định các đoạn của bài văn và nội dung chính của mỗi đoạn:
- Nối các từ có tiếng hợp với nhóm A hoặc B: