Từ vựng unit 15: When's children's say? (Tiếng anh 4)
23 lượt xem
Từ vững unit 15: When's children's say? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Christmas ['krisməs]: giáng sinh
Decorate ['dekəreit]: trang trí
Luck [lʌk]: may mắn
Firework ['faiəwə:ks]: pháo hoa
Festival ['festivəl]: lễ hội
Holiday ['hɔlədi]: ngày nghỉ
Children’s day: Ngày QT thiếu nhi
Schoolyard ['sku:l'jɑ:d]: sân trường
Grandparents ['grændpeərənts]: ông bà
Enjoy [in'dʒɔi]: tận hưởng
Visit ['vizit]: thăm
Smart [smɑ:t]: thông minh
Market ['mɑ:kit]: chợ
Wear [weə]: mặc
Wish [wi∫]: ước
Clothes [klouðz]: quần áo
Tiếng anh/ phiên âm | Nghĩa |
Children’s day | Ngày quốc tế thiếu nhi |
Christmas ['krisməs] | Giáng sinh |
Clothes [klouðz] | Quần áo |
Decorate ['dekəreit] | Trang trí |
Festival ['festivəl] | Lễ hội |
Firework ['faiəwə:ks] | Pháo hoa |
Grandparents ['grændpeərənts] | Ông bà |
Holiday ['hɔlədi] | Ngày nghỉ |
Luck [lʌk] | May mắn |
Smart [smɑ:t] | Thông minh |
Visit ['vizit] | Thăm |
Wear [weə] | Mặc |
Wish [wi∫] | Ước |
Enjoy [in'dʒɔi] | Tận hưởng |
Schoolyard ['sku:l'jɑ:d] | Sân trường |
Market ['mɑ:kit] | Chợ |
Xem thêm bài viết khác
- Unit 11 What time is it? Lesson 3
- Unit 13 Would you like some milk? Lesson 1
- Unit 19 What animal do you want to see? Lesson 3
- Unit 19 What animal do you want to see? Lesson 1
- Từ vựng unit 11: What time it is? (tiếng anh 4)
- Short story: Cat and Mouse 4
- Unit 15 When's Children's Day? Lesson 2
- Review 4
- Unit 12 What does your father do? Lesson 3
- Unit 14 What does he look like? Lesson 2
- Unit 17 How much is the T-shirt? Lesson 1
- Unit 20 What are you going to do this summer? Lesson 1