Từ vựng unit 15: When's children's say? (Tiếng anh 4)
29 lượt xem
Từ vững unit 15: When's children's say? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Christmas ['krisməs]: giáng sinh
Decorate ['dekəreit]: trang trí
Luck [lʌk]: may mắn
Firework ['faiəwə:ks]: pháo hoa
Festival ['festivəl]: lễ hội
Holiday ['hɔlədi]: ngày nghỉ
Children’s day: Ngày QT thiếu nhi
Schoolyard ['sku:l'jɑ:d]: sân trường
Grandparents ['grændpeərənts]: ông bà
Enjoy [in'dʒɔi]: tận hưởng
Visit ['vizit]: thăm
Smart [smɑ:t]: thông minh
Market ['mɑ:kit]: chợ
Wear [weə]: mặc
Wish [wi∫]: ước
Clothes [klouðz]: quần áo
Tiếng anh/ phiên âm | Nghĩa |
Children’s day | Ngày quốc tế thiếu nhi |
Christmas ['krisməs] | Giáng sinh |
Clothes [klouðz] | Quần áo |
Decorate ['dekəreit] | Trang trí |
Festival ['festivəl] | Lễ hội |
Firework ['faiəwə:ks] | Pháo hoa |
Grandparents ['grændpeərənts] | Ông bà |
Holiday ['hɔlədi] | Ngày nghỉ |
Luck [lʌk] | May mắn |
Smart [smɑ:t] | Thông minh |
Visit ['vizit] | Thăm |
Wear [weə] | Mặc |
Wish [wi∫] | Ước |
Enjoy [in'dʒɔi] | Tận hưởng |
Schoolyard ['sku:l'jɑ:d] | Sân trường |
Market ['mɑ:kit] | Chợ |
Xem thêm bài viết khác
- Unit 20 What are you going to do this summer? Lesson 1
- Unit 20 What are you going to do this summer? Lesson 2
- Unit 14 What does he look like? Lesson 1
- Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 2 năm 2021 - 2022 theo Thông tư 22
- Từ vựng unit 14: What does she look like? (tiếng anh 4)
- Unit 12 What does your father do? Lesson 2
- Unit 20 What are you going to do this summer? Lesson 3
- Unit 12 What does your father do? Lesson 3
- Review 3
- Unit 19 What animal do you want to see? Lesson 3
- Unit 11 What time is it? Lesson 1
- Unit 15 When's Children's Day? Lesson 2