Review 4

  • 1 Đánh giá

Phần Review 4 dưới đây là phần ôn tập từ Unit 16 đến Unit 20 của chương trình Tiếng anh 4 giúp bạn học củng cố và nắm chắc kiến thức đã học. Bài viết cung cấp gợi ý giải bài tập và phần dịch nghĩa giúp bạn hiểu và làm bài tập tốt hơn.

  • 1. Listen and tick

1. Listen and tick. (Nghe và chọn.)

  1. b
  2. a
  3. c
  4. a
  5. c

Audio script - Nội dung bài nghe:

  • 1. Tom: Where are you going, Mai?
    Mai: To the supermarket.
    Tom: What do you want to buy?
    Mai: My mum wants some fish for dinner. Do you want to come with me?
    Tom: Yes. Let's go.
  • 2. Phong: Excuse me? Can I have a look at the orange T-shirt, please?
    Sales assistant: Here you are.
    Phong: How much is it?
    Sales assistant: It's 70.000 dong.
  • 3. A: What's your phone number?
    B: It's 0438 531 605.
    A: Can you say it again?
    B: 0438 531 605.
    A: Thank you.
  • 4. (Animal noises)
    Mum: OK, Peter, what animal do you want to see first?
    Peter: I want to see zebras.
    Mum: Why do you like zebras, Peter?
    Peter: Because they're beautiful.
  • 5. Nam: Summer holidays start next week!
    Linda: Yes, I love summer holidays. It's a great time.
    Nam: Where are you going this summer, Linda?
    Linda: I'm going to Nha Trang.

2. Read and circle. (Đọc và khoanh tròn.)

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Tên tôi là Nam. Bạn học của tôi và tôi sẽ có kì nghỉ ở Vũng Tàu vào tuần tới.

Vào buổi sáng, chúng tôi sẽ đi bơi ở bờ biển và xây lâu đài cát.

Vào buổi chiều, chúng tôi sẽ chơi bóng đá trên bãi biển. Chúng tôi sẽ ăn hải sản ngon vào buổi tối. Chúng tôi sẽ có nhiều trò vui ở đây!

1. aNam and his classmates are going to have a holiday in __Vung Tau__.
2. cIn the morning, they are going to __swim in the sea and build sandcastles__.
3. aIn the afternoon, they are going to play __football__ on the beach.
4. cThey are going to have __delicious__ seafood in the evening.

3. Read and match. (Đọc và nối.)

1 - d

Why do you want to go to the bookshop? (Tại sao bạn muốn đi đến hiệu sách?)

Because I want to buy some books. (Bởi vì tôi muốn mmua một vài quyển sách.)

2 - e

How much are these jeans? (Quần jeans này giá bao nhiêu?)

They’re 96,000 dong. (Nó có giá 96,000 đồng.)

3 - a

What’s your phone number? (Số điện thoại của bạn là gì?)

It’s 0912 529 638. (Nó là oh nine one two five two nine six three eight.)

4 - b

What animal do you want to see? (Bạn muốn xem con vật nào?)

I want to see lions. (Tôi muốn xem những con sư tử.)

5 - c

What are you going to do? (Bạn sẽ làm gì?)

I’m going to play football. (Tôi sẽ chơi đá bóng.)

4. Write the answer. (Viết câu trả lời.)

  1. How much is the T-shirt? (Cái áo phông này giá bao nhiêu?)
    It's forty-five thousand dong. (Nó có giá 45000 đồng.)
  2. How much are the trousers? (Cái quần đó giá bao nhiêu?)
    They are ninety-one thousand dong. (Nó có giá 91000 đồng.)
  3. What’s your phone number? (Số điện thoại của bạn là gì?)
    It is 0912 559 786. (Nó là oh nine one two double five nine seven eight six.)
  4. What are they going to do next Sunday? (Họ sẽ làm gì vào Chủ nhật tới?)
    They are going to play football on the beach. (Họ sẽ chơi bóng đá trên bãi biển.)

5. Look and write. (Nhìn và viết.)

At weekends, Mai goes for a walk with her (1) __friends__ in the mountains. They want to relax and enjoy the scenery. The girls like playing (2) __badminton__. The boys enjoy (3) __swimming__ in the stream. Mai has a new mobile phone and she likes (4) __taking__ photos. The children love having (5) __lunch__ together.

Hướng dẫn dịch:

Vào những ngày cuối tuần, Mai đi bộ với bạn cô ấy ở trên núi. Họ muốn nghỉ ngơi và thưởng thức cảnh đẹp. Những cô gái thích chơi cầu lông. Những cậu con trai thích bơi ở dòng suối. Mai có một chiếc điện thoại di động mới và cô ấy thích chụp hình. Những đứa trẻ thích ăn trưa cùng nhau.


  • 3 lượt xem