Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:
20 lượt xem
4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:
| Từ ngữ | đồng nghĩa | trái nghĩa |
| nhân hậu | ..... | ..... |
| trung thực | ..... | ..... |
| dũng cảm | ..... | ..... |
| cần cù | ..... | ..... |
Bài làm:
Điền từ thích hợp:
| Từ ngữ | đồng nghĩa | trái nghĩa |
| nhân hậu | nhân ái, nhân nghĩa, nhân từ, phúc hậu, hiền hậu | độc ác, nhẫn tâm, tàn bạo, bất nhân, bất nghĩa |
| trung thực | thật thà, thành thật, thẳng thắn, cương trực | lừa dối, lừa đảo, dối trá, gian xảo, lừa đảo |
| dũng cảm | anh dũng, kiên cường, hùng dũng, gan dạ, quả cảm, gan góc | hèn nhát, nhát gan, nhu nhược, ươn hèn, nhút nhát |
| cần cù | chăm chỉ, siêng năng, chịu khó, cần mẫn, chuyên cần | lười nhác, lười biếng... |
Xem thêm bài viết khác
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở " Việt Nam thân yêu".
- Tìm các đại từ xưng hô trong đoạn truyện sau và viết vào vở:
- So sánh nghĩa của các từ in đậm trong câu sau để hiểu thế nào là từ trái nghĩa
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng, của
- Tìm ý để chuẩn bị viết đơn theo đề sau: Phố em có một hàng cây to, nhiều cành vướng vào đường dây điện...
- Trong bài văn tả ngoại hình của người, nên chú ý tả những gì?
- Giải VNEN các môn lớp 5
- Tìm tiếng có chứa ưa hoặc ươ thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây
- Viết biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em.
- Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển? Để tả đặc điểm đó, tác giả đã quan sát những gì và vào thời gian nào?
- Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên?
- Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.