Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
6. Thi tìm từ nhanh (chọn a hoặc b).
a. Các từ láy âm đầu i.
M: long lanh
b. Các từ láy vần có âm cuối ng.
M: lóng ngóng
Bài làm:
a. Các từ láy âm đầu l: long lanh, lung linh, lạnh lùng, lóng lánh, lạnh lẽo, lạ lùng, lạc lõng, lúng liếng, lai láng, lam lũ...
b. Các từ láy vần có âm cuối ng: vội vàng, vang vọng, lông bông, loáng thoáng, loạng choạng, lúng lúng, leng keng, lúng túng...
Xem thêm bài viết khác
- Tìm 8 từ có tiếng "phúc":
- Giải bài 9A: Con người quý nhất
- Viết vào vở những tiếng có ưa hoặc ươ trong hai khổ thơ dưới đây:
- Viết biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em.
- “Khu bảo tồn đa dạng sinh học” là gì? Vì sao nói “rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên là khu bảo tồn đa dạng sinh học”?
- Dựa vào tranh và lời thuyết minh dưới tranh, mỗi em kể lại một đoạn câu chuyện
- Tập viết đoạn văn tả người: Viết đoạn văn tả ngoại hình người mà em thường gặp
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong phiếu học tập:
- Tìm 8 từ có tiếng "bảo":
- Giải bài 3A: Tấm lòng người dân
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã học trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo mẫu sau:
- Trong bài văn tả ngoại hình của người, nên chú ý tả những gì?