Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
6. Thi tìm từ nhanh (chọn a hoặc b).
a. Các từ láy âm đầu i.
M: long lanh
b. Các từ láy vần có âm cuối ng.
M: lóng ngóng
Bài làm:
a. Các từ láy âm đầu l: long lanh, lung linh, lạnh lùng, lóng lánh, lạnh lẽo, lạ lùng, lạc lõng, lúng liếng, lai láng, lam lũ...
b. Các từ láy vần có âm cuối ng: vội vàng, vang vọng, lông bông, loáng thoáng, loạng choạng, lúng lúng, leng keng, lúng túng...
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm:
- Tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b)
- Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.
- Giải bài 11A: Chim lành đất đậu
- Lời giải nghĩa nào dưới đây nêu được nghĩa chung của cả 3 câu tục ngữ Cáo chết ba năm quay đầu về núi; Lá rụng về cội; Trâu bảy năm còn nhớ chuồng?
- Tập viết đoạn văn tả người: Viết đoạn văn tả ngoại hình người mà em thường gặp
- Giải bài 16C: Từ ngữ miêu tả
- Tìm tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây rồi ghi vào vở
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Đọc khổ thơ 1, em hiểu hạt gạo được làm nên từ những thứ gì?
- Giải bài 7C: Cảnh sông nước
- Hãy viết một đoạn văn miêu tả cảnh sông nước Đoạn văn miêu tả cảnh sông nước lớp 5
- Giải bài 1B: Cảnh đẹp ngày mùa