Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
3. Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
a. Chỉ màu xanh b. Chỉ màu trắng
c. Chỉ màu đỏ d. Chỉ màu đen
Bài làm:
a. Chỉ màu xanh: xanh, xanh ngắt, xanh tươi, xanh dương, xanh lục, xanh lam, xanh ngọc, xanh thẫm, xanh biếc...
b. Chỉ màu trắng: trắng, trắng tinh, trắng phau, trắng nõn, trắng trong, trắng sáng, trắng ngần, trắng ngà, trắng muốt...
c. Chỉ màu đỏ: đỏ, đỏ tươi, đỏ lòm, đỏ chót, đỏ rực, đỏ sẫm, đỏ hoe, đỏ ửng, đỏ ối...
d. Chỉ màu đen: đen, đen nhám, đen tuyền, đen ngòm, đen láy, đen xịt, đen nhẻm, đen bóng, đen sì,
Xem thêm bài viết khác
- Sưu tầm những câu chuyện kể về những tấm gương tuổi nhỏ chí lớn?
- Giải bài 1A: Lời khuyên của Bác
- Sưu tầm các thành ngữ, tục ngữ chứa hai từ trái nghĩa
- Giải bài 15A: Buôn làng đón cô giáo
- Những chi tiết nào trong bài thơ gợi lên hình ảnh một đêm trăng tĩnh mịch? Soạn bài Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
- Lập dàn ý cho bài văn tả hoạt động của một bạn nhỏ hoặc một em bé
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ: và, nhưng, của
- Dựa vào tranh và lời thuyết minh dưới tranh, mỗi em kể lại một đoạn câu chuyện
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Đọc khổ thơ 1, em hiểu hạt gạo được làm nên từ những thứ gì?
- Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa:
- Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em Trang 26 Ngữ Văn 5 VNEN tập 1
- Nối nhóm từ (in đậm) ở cột A với tên gọi thích hợp ở cột B.