Điền vào chỗ trống: rong, dong hay giong? rủ hãy rũ?
319 lượt xem
3. Điền vào chỗ trống:
a. rong, dong hay giong?
- .... ruổi - .... chơi - gánh hàng ....
- thong .... - .... rêu - trống .... cờ mở
b. rủ hay rủ?
- cười .... rượi - nói chuyện .... rỉ
- .... nhau đi chơi - lá .... xuống mặt hồ.
Bài làm:
a. rong, dong hay giong?
- rong ruổi - rong chơi - gánh hàng rong
- thong dong - rong rêu - trống giong cờ mở
b. rủ hay rủ?
- cười rũ rượi - nói chuyện rủ rỉ
- rủ nhau đi chơi - lá rũ xuống mặt hồ.
Xem thêm bài viết khác
- Chép những câu sau vào vở. Nhớ đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp.
- Tìm các từ ngữ: Chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi có nghĩa như sau:
- Cả lớp hát một bài hát về vui chơi hoặc thể dục thể thao
- Cùng người thân tìm đọc những câu chuyện hoặc bài báo nói về nhà bác học hoặc về một người tài năng
- Xếp lại thứ tự các tranh cho đúng trình tự câu chuyện.
- Dựa vào nội dung bài đọc, chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
- Tìm hình ảnh so sánh thích hợp với mỗi chỗ trống trong các câu văn dưới đây:
- Những câu nào dưới đây nói lên lòng yêu nước của bác sĩ Y-éc-xanh?
- Chọn từ ngữ thích hợp với mỗi chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh:
- Nói về những cuộc thi đấu thể thao trong các ảnh sau:
- Giải bài 30C: Bạn làm gì để bảo vệ ngôi nhà chung
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 55)