Đọc văn bản sau và tìm hiểu nghĩa của từ ngọt
12 lượt xem
E. Hoạt động tìm tòi mở rộng.
Đọc văn bản sau và tìm hiểu nghĩa của từ ngọt
Bài làm:
Nghĩa của từ ngọt:
- Có vị như vị của đường, mật
- Dễ nghe, êm tai, dễ làm xiêu lòng (lời nói, âm thanh)
Xem thêm bài viết khác
- Hãy viết khoảng 3-4 câu khái quát nội dung chính của đoạn trích.
- Trong vai một họa sĩ em hãy tìm ý tưởng cho một bức tranh về nơi em đang ở sau mười năm nữa. Nói với bạn em về những ý tưởng đó.
- Tìm và ghi vào sổ tay 5-6 từ mà em gặp trong thực tế giao tiếp hằng ngày. giải thích các nghĩa các từ đó bằng hai cách vừa học.
- Sau đây là những lưu ý về tác dụng của trật từ từ trong câu. Hãy khoanh tròn vào đúng (Đ) hoặc sai (S) với từng nhận xét.
- Đọc các câu dưới đây và cho biết câu nào mắc lỗi lặp từ:
- Xem lại các truyện Thánh Gióng, Sơn Tinh, Thủy Tinh, Chân, Tay, tai, Mắt, Miệng,... và cho biết: Muốn kể chuyện tưởng tượng hấp dẫn, cần phải làm gì
- Viết một đoạn văn( khoảng 10 câu) giới thiệu về ngôi trường mà em đang theo học. Trong đoạn văn đó có sử dụng danh từ riêng
- Đánh dấu X vào ô trống trước câu trả lời đúng: Thế nào là nghĩa của từ?
- Truyền thuyết thường liên quan đến sự thật lịch sử. Hãy cho biết: Truyện Thánh Gióng có liên quan đến sự thật lịch sử nào?
- Gỉa sử em là người bán cá, hãy nêu lại cách sửa lại cái biển theo ý của mình và giải thích vì sao lại sửa như vậy.
- Điền các từ sau vào chỗ trống để nhận diện khái niệm ngôi kể và vai trò của ngôi kể trong văn tự sự
- Dựa vào sơ đồ sau, trình bày miệng những kiến thức về cấu tao từ đã học ở kì 1