ìm các từ láy rồi viết vào vở:
15 lượt xem
D. Hoạt động vận dụng.
1. Tìm các từ láy rồi viết vào vở:
a. Tiếng cưới, ví dụ: khanh khách..
b. Tả tiếng nói: ví dụ: ồm ồm
c. Tả dáng điệu: ví dụ: lọm khỏm
Bài làm:
- Tiếng cười: sằng sặc, hô hố, ha hả, ra rả,...
- Tiếng nói: lí nhí, nhi nhí, khàn khàn, lè nhè, thỏ thẻ, làu bàu,...
- Dáng điệu: lừ đừ, lả lướt, đỏng đảnh, nghênh ngang, ngông nghênh,...
Xem thêm bài viết khác
- Trao đổi và thực hiện yêu cầu: (1) Qua câu chuyện, tác giả muốn biểu dương và chế giễu điều gì? Nêu vấn đề chủ yếu được đặt ra trong câu chuyện.
- Xác đinh các động từ trong những câu sau:
- Lập dàn ý chi tiết cho bài kể miệng về bản thân và gia đình (theo mẫu):
- Tìm hiểu một trò chơi dân gian tại địa phương em
- Đọc các câu sau, chú ý những từ in đậm và thực hiện yêu cầu ở dưới
- Những từ ngữ được bổ sung ý nghĩa ấy thuộc từ loại nào?
- Tìm hiểu ý nghĩa của ngày Thầy thuốc Việt Nam
- Dựa vào bảng vừa hoàn thành ở mục a, đánh dấu X vào ô phù hợp để cho biết việc giải nghĩa các từ dưới đây được tiến hành theo cách nào( theo mẫu):
- Lập dàn ý cho các đề văn sau:
- Từ câu chuyện Em bé thông minh, em rút ra được những bài học gì?
- Tìm một số từ chỉ bộ phận cơ thể người và viết cào bảng những trường hợp được dùng với nghĩa gốc và nghĩa chuyển:
- Dựa vào dàn ý em vừa hoàn thành, hãy viết lấy một bài văn kể chuyện hoàn chỉnh