Language focus Unit 16 : The Wonders of the World

9 lượt xem

Phần trọng tâm kiến thức của unit này nói về về cách phát âm /ft/, /vd/, /fs/, /vz/ trong tiếng Anh, cũng như ôn tập về cấu trúc It is said that... và People say that... Bài viết cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý cũng như hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa.

PRONUNCIATION (Phát âm)

Listen and repeat (Lắng nghe và nhắc lại)

/ft//vd//fs//vz/

Gift

Lift

Soft

Arrived

Loved

Moved

Coughs

Laughs

Roofs

Bahaves

Loves

Knives

Practise reading aloud these sentences. (Thực hành đọc to các câu sau.)

  • 1. They are not on the roofs now. They’ve been moved to the ground. Use the lift. I’ll ring to say you’ve arrived.
  • 2. I think he’s improved, but he still coughs a lot.
  • 3. We have plenty of laughs. We miss him when he leaves.
  • 4. He loves a nurse. Her name’s Soft. He wants me to bring her this gift.
  • 5. He bought me a gift when he arrived.

GRAMMAR (Ngữ pháp)

Exercise 1. Rewrite each of the following sentences in such a way that it means almost the same as the sentence printed before it. (Viết lại câu sao cho nghĩa của nó giống như câu ban đầu.)

  • 1. Many people are said to be homeless after the floods. (Nhiều người được nói là vô gia cư sau trận lũ.)
  • 2. The prisoner is thought to have escaped by climbing over the wall. (Tù nhân được nghĩ là đã trốn thoát bằng cách trèo qua tường.)
  • 3. He is believed to have driven through the town at 90 km an hour. (Anh ấy được tin rằng đã lái xe băng qua thị trấn với tốc độ 90 km/ giờ.)
  • 4. Two people are reported to have been seriously injured in the accident. (2 người được đưa tin đã bị thương nghiêm trọng trong vụ tai nạn.)
  • 5. Three men are said to have been arrested after the explosion. (3 người đàn ông được nói là đã bị bắt sau vụ nổ.)
  • 6. The strike is expected to begin tomorrow. (Cuộc biểu tình dự kiến bắt đầu vào ngày mai.)
  • 7. He is said to speak English very well. (Anh ấy được nói là nói tiếng Anh rất giỏi.)

Exercise 2. Rewrite each of the following sentences in such a way that it means almost the same as the sentence printed before it. (Viết lại câu sao cho nghĩa của nó giống như câu ban đầu.)

  • 1. He is thoguht to be very clever. (Anh ấy được nghĩ là rất thông minh.)
  • 2. The wanted man is believed to be living in New York. (Người đàn ông bị truy nã được tin rằng đang sống ở New York.)
  • 3. He is known to be very rich. (Anh ấy được biết là rất giàu.)
  • 4. The film is supposed to be very good. (Bộ phim được cho rằng rất hay.)
  • 5. Many people are thought to have been killed in the accident. (Nhiều người được nghĩ đã bị giết trong vụ tai nạn.)
  • 6. About a million puppies are thought to be born each year. (Khoảng 1 triệu chú chó con được nghĩ là được sinh ra hàng năm.)
  • 7. The factories are said to be much worse. (Nhà máy được nói là tồi tàn hơn rất nhiều.)
  • 8. Those dogs are said to be dangerous. (Những con chó đó được nói là rất nguy hiểm.)

Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội