photos Image 2009 01 13 1
- Giải câu 4 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 96 toán 2 VNENMột cửa hàng có 34 chiếc xe máy. Cửa hàng đã bán được 25 chiếc xe máy. Hỏi cửa hàng đó bán được bao nhiêu chiếc xe máy?
- Giải câu 3 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 17 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 6 = 5 + 5 + 5 = 4 + 6 + 1 = 6 + 4 + 8 = 9 + 1 + 2 = 2 + 8 + 9 =&n
- Giải câu 4 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 25 toán 2 VNENQuan sát cách xếp 4 hình tam giác thành hình "Tàu thủy" và xếp lại như hình vẽ.
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 5 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 94 toán 2 VNENMỗi số 5, 6, 8 là kết quả của phép tính nào?
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 4 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 17 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở (theo mẫu). Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 6 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 17 toán 2 VNENChơi trò chơi "đô mi nô phép cộng" theo hướng dẫn của thầy cô giáo
- Giải câu 2 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 22 toán 2 VNENTính (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 22 toán 2 VNENĐiền dấu < = >:9 + 9 ..... 19 9 + 2 ........ 2 + 99 + 8 ..... 15 9 + 5 ........ 9 + 6
- Giải câu 5 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 22 toán 2 VNENGiải bài toán:Dưới ao có 9 con vịt, trên bờ có 6 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con vịt?
- Giải câu 2 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 25 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 39 + 27 b. 69 + 18 c. 59 + 5
- Giải câu 3 trang 25 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 25 toán 2 VNENGiải bài toán:Lan có 19 cái kẹo, Huệ có 27 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo.
- Giải câu 3 trang 93 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 93 toán 2 VNENĐiền số thích hợp vào chỗ chấm:Số bị trừ14...14...Số trừ7986Hiệu...5...8
- Giải câu 4 trang 94 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 94 toán 2 VNENCửa hàng có 14 chiếc máy bơm, đã bán được 9 chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại mấy chiếc máy bơm?
- Giải câu 2 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 96 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là:a. 74 và 36 b. 54 và 27 c. 94 và 9
- Giải câu 3 trang 96 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 96 toán 2 VNENTìm $x$:a. $x$ + 7 = 44 b. $x$ - 24 = 10
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 5 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 17 toán 2 VNENLan có 17 cái kẹo, Huệ có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 2 trang 20 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 20 toán 2 VNENa. Đọc bài toánBạn Hoa cao 90cm, bạn Hùng cao hơn bạn Hoa 5cm. Hỏi bạn Hùng cao bao nhiêu xăng-ti-mét?b. Trả lời các câu hỏi:Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Muốn b
- Giải câu 3 trang 22 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 22 toán 2 VNENTính nhẩm:9 + 6 + 3 = 9 + 4 + 2 = 9 + 2 + 4 =
- Giải câu 2 trang 23 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 23 toán 2 VNENNhà ông Hưng nuôi 9 con gà, ông mua thêm 4 con gà nữa về nuôi. Hỏi nhà ông Hưng nuôi tất cả bao nhiêu con gà?