photos image 072011 11 dongvat 2
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 41 trang 12 Bài 41: trang 12 sbt Toán 6 tập 2Tìm mẫu chung nhỏ nhất của các phân số sau:a) \({1 \over 5}\) và \({-2 \over 7}\) b) \({2 \over 5};{3 \over {25}};{{ - 1} \over 3};\)c) \({5 \over {12}};{{ - 3} \over 8};{{ - 2} \ Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 8 trang 82 Bài 8: trang 82 sbt Toán 6 tập 2Bổ sung chỗ thiếu (…) trong các phát biểu sau:a) Góc xOy là hình gồm …………………………b) Góc yOz được ký hiệu là……………………..c) Góc bẹt là góc có Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 47 trang 13 Bài 47: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Khi so sánh hai phân số \({3 \over 7}\) và \({2 \over 5}\), hai bạn Liên và Oanh đều đi đến kết quả là \({3 \over 7}\) lớn hơn \({2 \over 5}\) nhưng mỗi người Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 1.2 trang 81 Bài 1.2: trang 81 sbt Toán 6 tập 2Dựa vào hình bs.1 nối mỗi ý ở cột A với chỉ một ý ở cột B để được kết quả đúng.Cột ACột B1) Hai điểm P,Qa) thuộc nửa mặt phẳng có bờ là đường Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 6 trang 82 Bài 6: trang 82 sbt Toán 6 tập 2Đọc tên và viết ký hiệu các góc ở hình 2.Có bao nhiêu góc tất cả? Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 39 trang 12 Bài 39: trang 12 sbt Toán 6 tập 2Chứng tỏ rằng \({{12n + 1} \over {30n + 2}}\) là phân số tối giản $(n \in \mathbb{N}).$ Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 4.4 trang 12 Bài 4.4: trang 12 sbt Toán 6 tập 2Viết tập hợp B các phân số bằng \({{15} \over {48}}\) mà tử và mẫu là các số tự nhiên có hai chữ số. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 48 trang 13 Bài 48: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Tìm phân số có mẫu bằng 7, biết rằng khi cộng tử với 16, nhân mẫu với 5 thì giá trị của phân số đó không thay đổi. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 53 trang 14 Bài 53: trang 14 sbt Toán 6 tập 2So sánh các phân số sau:a) \({{17} \over {200}}\) và \({{17} \over {314}}\)b) \({{11} \over {54}}\) và \({{22} \over {37}}\)c) \({{141} \over {893}}\) và \({{159} \over {901}}\)&n Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.5 trang 14 Bài 5.5: trang 14 sbt Toán 6 tập 2Tìm số nguyên x, biết rằng \({{2x - 9} \over {240}} = {{39} \over {80}}\) Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 7 trang 82 Bài 7 trang 82 sbt Toán 6 tập 2Vẽ ba tia chung gốc Ox, Oy, Oz. Kí hiệu các góc có được là \({\widehat O_1},\widehat {{O_2}},\widehat {{O_3}}\).Điền vào bảng sau: Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 10 trang 83 Bài 10: trang 83 sbt Toán 6 tập 2Vẽ:a) Góc xOy.b) Tia OM nằm trong góc xOy.c) Điểm N nằm trong góc xOy. Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 45 trang 13 Bài 45: trang 13 sbt Toán 6 tập 2So sánh các phân số sau rồi nêu nhận xét:a) \({{12} \over {23}}\) và \({{1212} \over {2323}}\) b) \({{ - 3434} \over {4141}}\) và \({{ - 34} \over {41}}\) Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 1.3 trang 82 Bài 1.3: trang 82 sbt Toán 6 tập 2Nhìn hình bs.2 hãy đọc tên một tia nằm giữa hai tia khác Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 46 trang 13 Bài 46: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Quy đồng mẫu các phân số:a) \({{17} \over {320}}\) và \({{ - 9} \over {80}}\)b) \({{ - 7} \over {10}}\) và \({1 \over {33}}\)c) \({{ - 5} \over {14}};{3 \over {20}};{9 \over {70}}\)d Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.2 trang 13 Bài 5.2: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?a) Các phân số \({3 \over 5}\) và \({6 \over 7}\) có thể quy đồng mẫu thành \({6 \over {10}}\) và \({6 \over 7}\ Xếp hạng: 3
- Giải sbt toán 6 tập 2: bài tập 9 trang 82 Bài 9: trang 82 sbt Toán 6 tập 2Bổ sung phần thiếu (…) trong phát biểu sau:Khi hai tia Ox, Oy không đối nhau, M là điểm nằm trong góc xOy nếu ………………… Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.1 trang 13 Bài tập bổ sungBài 5.1: trang 13 sbt Toán 6 tập 2Cho các phân số \({{13} \over {28}}\) và \({{21} \over {50}}\) . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?a) Mẫu chung của Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 5.4 trang 14 Bài 5.4: trang 14 sbt Toán 6 tập 2Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:\(C = {{1010} \over {1008.8 - 994}}\)\(D = {{1.2.3 + 2.4.6 + 3.6.9 + 5.10.15} \over {1.3.6 + 2.6.12 + 3.9.18 + 5.15.30}}\) Xếp hạng: 3