photos image 2008 08 1 23 7 genevaexperi
- Giải câu 3 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 14 toán 2 VNENĐiền dấu (< = >) thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 56 toán 2 VNENSố?
- Giải câu 6 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 13 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:
- Giải câu 4 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 14 toán 2 VNENGiải bài toán:Thùng táo có 45 quả, thùng lê có 53 quả. Hỏi cả hai thùng có tất cả bao nhiêu quả táo và quả lê?
- Giải câu 3 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 17 toán 2 VNENTính nhẩm:7 + 3 + 6 = 5 + 5 + 5 = 4 + 6 + 1 = 6 + 4 + 8 = 9 + 1 + 2 = 2 + 8 + 9 =&n
- Giải câu 6 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 54 toán 2 VNENTrả lời câu hỏi:a. Trong hình bên có mấy hình tam giác?b. Trong hình bên có mấy hình tứ giác?
- Giải câu 4 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:a. 36 và 27 b. 26 và 29
- Giải câu 4 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 13 toán 2 VNENNêu số thích hợp ở mỗi ô trống:Số hạng35545Số hạng42130Tổng Số bị trừ887065Số trừ564045Hiệu
- Giải câu 8 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 8: Trang 13 toán 2 VNENThùng cam có 34 quả, thùng quýt có 53 quả. Hỏi hai thùng có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt?
- Giải câu 9 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 9: Trang 13 toán 2 VNENMột đàn bò có tất cả 28 con vừa bò mẹ vừa bò con, trong đó có 12 con bò con. Hỏi trong đàn có bao nhiêu con bò mẹ?
- Giải câu 2 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 14 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính43 + 25 67 - 31 88 - 50 34 + 53
- Giải câu 2 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 17 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 13 + 67 b. 14 + 56 c. 45 + 5
- Giải câu 4 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 17 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở (theo mẫu). Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 6 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 17 toán 2 VNENChơi trò chơi "đô mi nô phép cộng" theo hướng dẫn của thầy cô giáo
- Giải câu 3 trang 87 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 87 toán 2 VNENTính nhẩm:a. 8 + 5 = 13 - 5 = 13 - 8 = b. 1 - 3 - 6 = 13 - 9 = 7 + 6 =13 - 6 = 13 - 7 = 13 - 3 - 2 = 13 - 5 = 9 + 4 = 13 - 4 = 13 - 9 =
- Giải câu 5 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 54 toán 2 VNENCó 6 cái bát to và 9 cái bát nhỏ. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái bát?
- Giải câu 2 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 2: Trang 54 toán 2 VNENNhà bác Hải nuôi 6 con bò, nhà bác Hồng nuôi 8 con bò. Hỏi cả hai nhà nuôi bao nhiêu con bò?
- Giải câu 3 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 13 toán 2 VNENViết các số 53, 99, 80, 27 theo mẫu:Mẫu: 53 = 50 + 399 = 80 = 27 =
- Giải câu 5 trang 13 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 13 toán 2 VNENTính nhẩm:90 - 60 = 67 - 50 = 45 - 5 =70 - 30 = 29 - 20 = 86 - 6 =
- Giải câu 5 trang 14 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 14 toán 2 VNENĐo độ dài đoạn thẳng AB và viết số đo vào chỗ chấm:
- Giải câu 5 trang 17 toán 2 tập 1 VNEN Câu 5: Trang 17 toán 2 VNENLan có 17 cái kẹo, Huệ có 23 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu cái kẹo?
- Giải câu 3 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 54 toán 2 VNENĐiền dấu thích hợp: < = >6 + 8 ........ 159 + 6 ........ 6 + 96 + 7 ........ 11 - 1
- Giải câu 4 trang 54 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 54 toán 2 VNENQuan sát tranh và viết phép tính thích hợp vào vở. Sau đó đối chiếu kết quả theo cặp:
- Giải câu 2 trang 56 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 56 toán 2 VNENĐặt tính rồi tính:a. 46 + 18; b. 56 + 16; c. 66 + 7