Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
27 lượt xem
4. Tìm những từ ngữ liên quan đến hoạt động tham quan, du lịch.
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch.
M: vali,
b. Địa điểm tham quan du lịch.
M: bãi biển,
Bài làm:
a. Đồ dùng cần cho chuyên du lịch: Vai li, mũ vành rộng, kính mát, đồ bơi, đồng hồ, máy ảnh, hành lí, đèn pin, lều trại, diều,....
b. Địa điểm tham quan du lịch: bãi biển, đảo, rừng núi, hồ, thác, đồi....
Xem thêm bài viết khác
- Chọn những từ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
- Bạn đã bao giờ nhìn thấy chim chiền chiện chưa? Bạn có biết chim chiền chiện còn có tên là gì không?
- Giải bài 31B: Vẻ đẹp làng quê
- Điền thành ngữ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành các câu sau:
- Có thể dùng các câu văn sau để kết bài không? Vì sao?
- Giải bài 27B: Sức mạnh của tình mẫu tử
- Tìm ba câu khiến trong sách Hướng dẫn học Tiếng việt hoặc hướng dẫn học Toán của em
- Nghe viết: Khuất phục tên cướp biển (Từ cơn tức giận đến như con thú dữ nhốt chuồng)
- Đặt câu với một trong các từ ở hoạt động 2 và ghi vào vở.
- Giải bài 28A: Ôn tập 1
- Nhớ viết: Chợ tết (8 dòng thơ đầu hoặc 8 dòng thơ cuối)
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: "Kim tự tháp Ai Cập"