Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau: tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái, tả phẩm chất
192 lượt xem
5. Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau:
- tả hình dáng
- tả hành động
- tả trạng thái
- tả phẩm chất
Bài làm:
| tả hình dáng | tả hành động | tả trạng thái | tả phẩm chất |
lớn - bé, mập - gầy, nhỏ nhắn - lực lưỡng ao – lùn, béo múp míp – gầy tong teo | đứng - ngồi, dứt khoát - lề mề, lên - xuống, ra - vào | nhanh nhẹn - chậm chạp, yên tĩnh - náo nhiệt. | trung thực - gian dối, khiêm tôn - kiêu căng. |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 12B: Nối những mùa hoa
- Giải bài 16B: Thầy cúng đi bệnh viện
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 59)
- Xếp các từ ngữ chỉ hành động nêu trong ngoặc đơn vào cột thích hợp trong phiếu học tập
- Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
- Nghĩa của các từ được in đậm trong đoạn thơ sau là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
- Dựa theo dàn ý đã lập, viết một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phương em
- Vì sao rừng khộp được gọi là "giang sơn vàng rợi”? Phát biểu cảm nghĩ riêng của em khi đọc bài Kì diệu rừng xanh.
- Mỗi em đặt một câu với một trong các từ ngữ ở hoạt động 8
- Viết vần của từng tiếng trong hai dòng thơ sau vào mô hình cấu tạo vần dưới đây:
- Chọn những từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm: