Từ vựng unit 7: What do you like doing? (tiếng anh 4)
141 lượt xem
Từ vững unit 7: What do you like doing? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu.
Eat [i:t]: ăn
Photograph ['foutəgrɑ:f]: ảnh
Pen friend: bạn tâm thư
Sail [seil]: chèo thuyền
Take photos: chụp ảnh
Music club: CLB âm nhạc
Stamp [stæmp]: con tem
Kite [kait]: diều
Read [ri:d]: đọc
Model ['mɔdl]: người mẫu
Collect [kə'lekt]: sưu tầm
Plant [plɑ:nt]: trồng cây
Drum [drʌm]: trống
Comic books: truyện tranh
Bike [baik]: xe đạp
Watch TV [wɔt∫]: xem ti vi
Tiếng anh | Nghĩa |
Welcome ['welkəm] | Chào mừng |
Bike [baik] | Xe đạp |
Stamp [stæmp] | Con tem |
Collect [kə'lekt] | Sưu tầm |
Watch TV [wɔt∫] | Xem ti vi |
Read [ri:d] | Đọc |
Comic books | Truyện tranh |
Drum [drʌm] | Trống |
Kite [kait] | Diều |
Model ['mɔdl] | Người mẫu |
Pen friend | Bạn tâm thư |
Photograph ['foutəgrɑ:f] | Ảnh |
Plant [plɑ:nt] | Trồng cây |
Sail [seil] | Chèo thuyền |
Take photos | Chụp ảnh |
Eat [i:t] | Ăn |
Music club | Câu lạc bộ âm nhạc |
Xem thêm bài viết khác
- Từ vựng unit 7: What do you like doing? (tiếng anh 4)
- Unit 5: Can you swim? Lesson 3
- Unit 4: When's your birthday? Lesson 1
- Unit 10 Where were you yesterday? Lesson 2
- Tiếng Anh 4, giải bài tập tiếng anh 4 kì 1 chi tiết, dễ hiểu
- Từ vựng unit 4: When's your birthday?
- Unit 5: Can you swim? Lesson 2
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 2
- Unit 2: I'm from Japan Lesson 3
- Từ vựng unit 3: What day is it today? (Tiếng anh 4)
- Unit 3: What day is it today? Lesson 2
- Từ vựng unit 9: What are they doing? (tiếng anh 4)