Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
268 lượt xem
Nhiệm vụ 9: Tự tin vào bản thân
Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
Bài làm:
Những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình là: tự tin, hòa đồng, hoạt bát, nhanh nhẹn, thân thiện, cởi mở và yêu thể thao
Xem thêm bài viết khác
- 1. Đánh dấu X vào trước việc em sẽ làm nếu em muốn mua một món đồ nhưng nhìn thấy mọi người đang chen lấn, xô đẩy để mua món đồ đó.
- Hoàn thiện sơ đồ tư duy sau về vấn đề nảy sinh trong quan hệ gia đình em.
- 1. Đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề. 2. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với những việc em đã thực hiệ trong chủ đề này.
- 1. Đánh dấu X vào ô trống để sắp xếp các đồ vật sau vào cột phù hợp.
- Viết những việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc của em đến các thành viên trong gia đình vào bảng sau:
- Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
- 1. Đọc câu chuyện của T. và trả lời câu hỏi.
- Giới thiệu về sản phẩm mà em đã làm để thể hiện hình ảnh của bản thân.
- 1. Đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề. 2. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với em.
- 1. Đánh giá về những thuận lợi và khó khăn khi thực hiện chủ đề 2. Đánh dấu X vào mức độ phù hợp với những việc em đã thực hiện được trong chủ đề này.
- Trả lời các câu hỏi sau: 1. Em đã làm gì để có thể vùng dậy lúc chuông reo và tập thể dục mỗi sáng? 2. Em đã làm gì để vượt qua khoảnh khắc thèm uống nước ngọt để thể hiện mình là người biết nghe và làm theo điều tốt? 3. Em đã làm gì để mình có kỉ luật
- Đánh dấu X và ô trống chỉ khoản tiền mà em có và cho biết em dùng khoản tiền đó để làm gì.