Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
14 lượt xem
BÀI ĐỌC 1
1. Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
(2) Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
(3) Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với ô trống
4. Tập viết:
a) Viết chữ hoa: G
b) Viết ứng dụng: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Bài làm:
BÀI ĐỌC 1
1. Tập chép: Nghe thầy đọc thơ
(2) Chọn chữ hoặc cần phù hợp vào ô trống rồi giải câu đố
(3) Chọn tiếng trong ngoặc đơn phù hợp với ô trống
a) con dao, giao việc, tiếng rao, giao lưu.
b) buồng chuối, buồn bã, vui buồn, buồng cau.
4. Tập viết:
a) Viết chữ hoa: G
b) Viết ứng dụng: Giữ gìn vệ sinh thật tốt.
Xem thêm bài viết khác
- Ghép các tiếng thương, yêu, quý, mến, kính với nhau để được ít nhất 5 từ (mỗi từ gồm 2 tiếng)
- Dựa vào nội dung bài thơ, hãy cùng bạn hỏi đáp về đặc điểm của một số sự vật: đôi dép, đôi tất, hai bàn tay
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 9: Ôn tập giữa học kì I
- Đặt một câu nói thể hiện tình cảm của ông và hai cháu qua câu chuyện trên
- Nói lời xin lỗi và lời đáp của các nhân vật trong bức tranh dưới đây
- Thầy giáo mang giỏ trái cây đến lớp để làm gì? Các bạn học sinh đã làm gì với giỏ trái cây đó?
- Chuyện gì xảy ra ngoài hành lang khi thầy giáo đang viết bài? Thầy giáo nói gì với nhóm học trò đang vây quanh?
- Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống: l hay n?
- Mỗi bức tranh tả cảnh gì? Có những ai trong tranh?
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 16: Anh em hòa thuận
- Chọn chữ hoặc vần phù hợp với ô trống rồi giải câu đố:
- [Cánh Diều] Giải tiếng việt 2 bài 17: Chị ngã em nâng