Đặt tên cho mỗi nhóm từ sau: sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán...

101 lượt xem

6. a, Đặt tên cho mỗi nhóm từ sau:

  • sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán
  • sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi

Nếu thay âm s của những tiếng trên bằng âm x thì sẽ tạo thành những tiếng nào có nghĩa?

b) Tìm các từ láy theo những cặp vần sau:
an-at/ang-ac/ ôn-ôt/ ông-ôc/ un-ut/ ung-uc.

Bài làm:

a. Đặt tên cho mỗi nhóm từ

  • Nghĩa các từ trong dòng thứ nhất ( sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán): chỉ tên các con vật.
  • Nghĩa các từ trong dòng thứ hai (sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi): chỉ tên các loài cây.
  • Nếu thay âm đầu s bằng âm đầu x, trong số các tiếng trên thì những tiếng có nghĩa là:
    • sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán
      • xóc: đòn xóc.
      • xói: xói mòn
      • xẻ: xẻ gỗ, xẻ núi
      • xáo: xáo trộn
      • xít: ngồi xít vào nhau
      • xam: ăn nói xam xưa
      • xán: xán lại gần
    • sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi
      • xả: xả thân
      • xi: xi đánh giầy
      • xung: nổi xung, xung kích, xung trận
      • xen: xen kẽ
      • xâm: xâm hại, xâm phạm
      • xắn: xắn tay, xinh xắn
      • xấu: xấu xí

b. Tìm các từ láy theo khuôn vần:

  • an - at: man mát, ngan ngát, sàn sạt, chan chát

  • ang - ác: nhang nhác, bàng bạc, khang khác,

  • ôn - ốt: sồn sột, tôn tốt, mồn một, dôn dốt

  • ông - ôc: xồng xộc, tông tốc, công cốc.

  • un - út: vùn vụt, ngùn ngụt, vun vút, chùn chụt

  • ung - uc: sùng sục, nhung nhúc, trùng trục, khùng khục...

Cập nhật: 07/09/2021
Danh mục

Tài liệu hay

Toán Học

Soạn Văn

Tiếng Anh

Vật Lý

Hóa Học

Sinh Học

Lịch Sử

Địa Lý

GDCD

Khoa Học Tự Nhiên

Khoa Học Xã Hội