Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm:
2. Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm:
a. Chỉ những người trong gia đình: M. cha, mẹ,...
b. Chỉ những người làm việc trong trường học: M. cô giáo,...
c. Chỉ các nghề nghiệp: M. công nhân,...
d. Chỉ các dân tộc anh em: M. Tày, Thái,...
Bài làm:
| a. Chỉ những người trong gia đình | bố, mẹ, chị gái, em gái, anh trai, ông, bà, cô, chú, bác, dì, cậu, mợ, thím.... |
| b. Chỉ những người làm việc trong trường học | cô giáo, thầy giáo, hiệu trưởng, hiệu phó, thầy cô tổng phụ trách, thầy cô giám thị, cô bảo mẫu, cô cấp dưỡng, |
| c. Chỉ các nghề nghiệp | bác sĩ, kĩ sư xây dựng, nông dân, thợ xây, nhân viên văn phòng, buôn bán, giáo viên, công nhân, bảo vệ, công an, bộ đội.... |
| d. Chỉ các dân tộc anh em | Tày, Dao, Thái, Hmông, Kinh, Ê-đê, Gia Rai, Mường, Mèo, Chăm, Khơ-me. |
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi người thân về một số cây thuốc Nam và công dụng của chúng
- Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm để điền vào chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ sau
- Kể cho các bạn nghe một câu chuyện em đã đọc hay đã nghe có nội dung bảo vệ môi trường.
- Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc bài Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc và ghi vào vở.
- Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
- Hỏi người thân để biết mỗi thành ngữ dưới đây muốn nói điều gì?
- Giải bài 15A: Buôn làng đón cô giáo
- Tìm đọc đoạn văn, bài văn miêu tả
- Viết từ đồng âm có các nghĩa dưới đây:
- Tìm và viết vào bảng nhóm những tiếng có nghĩa (chọn a hoặc b)
- Nối từ ngữ ở 3 cột trong phiếu học tập để tạo thành ý kiến của mỗi bạn Hùng, Quý, Nam
- Giải bài 8B: Ấm áp rừng chiều