Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
4 lượt xem
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)
Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Kể từng đoạn câu chuyện Câu chuyện bó đũa theo tranh
- Giải bài 11B: Thật vui vì có ông bà!
- Giải bài 13C: Em yêu cha mẹ của em
- Tìm tiếng điền vào chỗ trống để hoàn thành từ chỉ người sinh ra bố, mẹ của em. Chép các từ đã điền đúng vào vở
- Tìm những bài thơ, bài hát về ngôi trường, về thầy cô, bạn bè
- Chơi trò thi đố với người thân: Tìm các từ có tiếng bắt đầu bằng tr/ ch và có vần giống nhau
- Em xem ảnh và nói hoạt động của con vật hoặc đồ vật quanh em trong ảnh.
- Giải bài 11C: Biết ơn ông bà
- Một bạn nói lời nhờ hoặc yêu cầu, đề nghị; bạn kia đáp lời nhờ, yêu cầu, đề nghị trong mỗi tình huống sau:
- Tìm trong bài thơ Mẹ: Những tiếng bắt đầu bằng r, gi. Những tiếng có thanh hỏi, thanh ngã.
- Viết vào vở tên 7 người thân trong gia đình, họ hàng của em
- Cả nhóm đọc thơ hoặc bài hát về tình cảm anh em trong gia đình