Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
4 lượt xem
2. Chơi: Tìm tên con vật
Đọc từ ngữ trong từng ô và xem tranh các con vật ở dưới
(chim bồ câu, bò, ngan, vịt, trâu, gà trống, cừu, ngỗng, dê, thỏ)
Bài làm:
1 - gà trống 2 - vịt
3 - ngan 4 - ngỗng
5 - chim bồ câu 6 - dê
7 - cừu 8 - thỏ
9 - bò 10 - trâu
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Tự giới thiệu mình trước nhóm: Tên em là gì? Quê em ở đâu? Em học lớp nào, trường nào?
- Hãy kể tên các môn em học ở lớp 2
- Nối từ ngữ chỉ tiếng kêu của gà mẹ với điều gà mẹ muốn nói với gà con là:
- Giải bài 2A: Em là học sinh đáng yêu
- Giải bài 1A: Em là học sinh chăm chỉ
- Nhìn tranh, đọc lời dưới tranh rồi nói tiếp sự việc nêu trong tranh
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì? Bố mẹ của bạn nhỏ làm gì?
- Giải bài 10B: Ông bà và họ hàng của em
- Nai nhỏ xin phép cha đi chơi với ai? Nghe nai nhỏ xin phép, cha Nai Nhỏ nói gì?
- Giải bài 1C: Tự thuật của em
- Thảo luận để tìm đúng lời khuyên của người cha đối với các con trong câu chuyện Câu chuyện bó đũa