Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp: ráng, quẹo vô, thiệt, hổng thấy, lẹ, cai
11 lượt xem
3. Ghép mỗi từ ngữ dưới đây với lời giải nghĩa phù hợp:
(1) ....: chức vụ thấp nhất trong quân đội thời trước, chỉ xếp trên lính thường.
(2) ...: không thấy.
(3) ...: thật.
(4) ...: rẽ vào.
(5) ...: nhanh.
(6) ...: cố, cố gắng.
Bài làm:
(1) Cai : chức vụ thấp nhất trong quân đội thời trước, chỉ xếp trên lính thường.
(2) Hổng thấy : không thấy.
(3) Thiệt : thật.
(4) Quẹo vô: rẽ vào.
(5) Lẹ : nhanh.
(6) Ráng : cố, cố gắng.
Xem thêm bài viết khác
- Từ bài văn trên, nhận xét về cấu tạo của bài văn tả người. (Bài văn tả người thường gồm mấy phần? Đó là những phần nào? Mỗi phần trong bài văn tả người thường có nội dung gì?)
- Tìm những từ đồng nghĩa gọi tên những đồ vật, con vật, cây cối xung quanh em
- Cùng người thân tìm những câu thành ngữ, tục ngữ chứa các từ trái nghĩa.
- Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ đi hoặc từ đứng.
- Các từ in đậm trong đoạn thơ sau được dùng để chỉ ai? Những từ đó được viết hoa nhằm biểu lộ tình cảm gì?
- Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b) - trang 160 sgk
- Tìm và ghi lại các từ trái nghĩa nhau: tả hình dáng, tả hành động, tả trạng thái, tả phẩm chất
- Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong câu thơ trên và ghi vào vở
- Tìm và viết vào bảng nhóm những tiếng có nghĩa (chọn a hoặc b)
- Viết vào vở đoạn văn (khoảng 5 câu) miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người mà em quen biết.
- Thi tìm từ đồng nghĩa với từ "hoà bình"
- Giải bài 14A: Những tấm lòng cao đẹp