Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
2. Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc
Bài làm:
Từ đồng nghĩa với tổ quốc là:
- Non sông
- Đất nước
- Giang sơn
- Quê hương
- Dân tộc
- Sơn Hà
- Nước non
Xem thêm bài viết khác
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: Mùa thảo quả ( từ Sự sống đến hắt len từ dưới đáy rừng)
- Nói với người thân những điều em biết về Văn Miếu - Quốc Tử Giám
- Giải bài 6C: Sông, suối, biển, hồ
- Ngày khai trường tháng 9 năm 1945 có gi đặc biệt so với những ngày khai trường trước đó? Sau Cách mạng tháng Tám, nhiệm vụ của toàn dân là gì?
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: Luật bảo vệ môi trường
- Nêu tên bộ phận được chỉ mũi tên của cái cào và chiếc thuyền dưới đây:
- Loại cây nào mọc nhiều nhất hoặc được trồng nhiều nhất? Chúng mọc thế nào hoặc được trồng thế nào? Nhà cửa ở địa phương em được xây dựng thế nào?
- Viết vào vở các từ ngữ miêu tả hình dáng của người: Miêu tả mái tóc, đôi mắt, khuôn mặt....
- Những dòng nào dưới đây nói về việc người da đen bị đối xử bất công dưới chế độ A - pác - thai?
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ sau: mà, thì, bằng
- Con người cần làm gì để thiên nhiên mãi tươi đẹp?
- Sưu tầm những câu chuyện kể về những tấm gương tuổi nhỏ chí lớn?