Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
3. Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ
Bài làm:
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn trên là: mẹ - má - u - bu - bầm - mạ.
Xem thêm bài viết khác
- Gọi tên và nói về nghề nghiệp của những người trong các bức tranh dưới đây
- Tìm những từ ngữ chứa các tiếng đã cho (chọn a hoặc b)
- Hỏi người thân về cách trồng và chăm sóc cây ăn quả hoặc cây hoa
- Cùng người thân tìm hiểu xem con người đã làm gì để thể hiện sự thân thiện với thiên nhiên?
- Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy hiểm? Dì Năm đã nghĩ cách gì để cứu chú cán bộ? Nối từng ô ở cột A với ô thích hợp ở cột B?
- Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (chọn a hoặc b) - trang 160 sgk
- Tìm tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp với mỗi chỗ trống trong các thành ngữ, tục ngữ dưới đây rồi ghi vào vở
- Tìm các cặp quan hệ từ trong những câu sau:
- Tìm từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ sau và viết vào bảng nhóm:
- Ở Nam Phi, dưới chế độ A - pác - thai, người da trắng chiếm bao nhiêu phần trăm dân số?
- Lập dàn ý cho bài văn tả hoạt động của một bạn nhỏ hoặc một em bé
- Những hình ảnh dưới đây muốn nói điều gì?