Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
3. Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ
Bài làm:
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn trên là: mẹ - má - u - bu - bầm - mạ.
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận về ý nghĩa của câu chuyện?
- Giải bài 1A: Lời khuyên của Bác
- Điền vào chỗ trống những từ thích hợp trong bảng nhóm:
- Giải bài 6C: Sông, suối, biển, hồ
- Giải bài 1C: Vẻ đẹp mỗi buổi trong ngày
- Tìm từ trái nghĩa thích hợp điền vào mỗi chỗ trống sau:
- Giải bài 10A: Ôn tập 1
- Giải bài 5C: Tìm hiểu về sự đồng âm
- Giải bài 15A: Buôn làng đón cô giáo
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở đoạn văn trong bài Chuỗi ngọc lam (từ Pi-e ngạc nhiên đến Cô bé mỉm cười rạng rỡ, chạy vụt đi)
- Giải bài 14C: Làm biên bản cuộc họp
- Quan sát một cảnh đẹp của địa phương và ghi chép lại kết quả ghi chép