Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
3. Tìm và viết vào vở những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình. Bạn Hùng quê Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hoà gọi mẹ bằng u. Bạn Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ
Bài làm:
Những từ đồng nghĩa trong đoạn văn trên là: mẹ - má - u - bu - bầm - mạ.
Xem thêm bài viết khác
- Viết từ đồng nghĩa với mỗi từ sau đây: đẹp, to, học tập
- Thi tìm từ nhanh: Các từ láy âm đầu i, các từ láy vần có âm cuối ng.
- Gạch dưới các tiếng có chứa yê hoặc ya. Nhận xét vị trí dấu câu ở các tiếng tìm được.
- Đọc đoạn văn sau và thực hiện yêu cầu nêu ở dưới: Chọn từ ngữ trong ngoặc phù hợp với nội dung mỗi ảnh...
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:
- Hãy đóng vai một trong ba bạn (Hùng, Quý, Nam) nêu ý kiến tranh luận bằng cách mở rộng thêm lí lẽ và dẫn chứng để lời tranh luận thêm sức thuyết phục.
- Nhớ lại số sách báo em có và thống kê theo các loại sau: Sách học các môn học ở trường, sách truyện thiếu nhi, các loại sách khác.
- Đặt câu với mỗi quan hệ từ sau: mà, thì, bằng
- Những hình ảnh dưới đây muốn nói điều gì?
- Tra từ điển rồi ghi lại nghĩa của các từ đồng âm (được in đậm) trong mỗi câu
- Tìm và viết vào bảng nhóm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài
- Tìm và viết vào bảng nhóm các từ đồng nghĩa: