Giải câu 4 Bài Triệu và lớp triệu
18 lượt xem
Câu 4: Trang 14 - sgk toán 4:
Bài làm:
| Đọc số | Viết số | Lớp triệu | Lớp nghìn | Lớp đơn vị | ||||||
Hàng trăm triệu | Hàng chục triệu | Hàng triệu | Hàng trăm nghìn | Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | ||
| Ba trăm mười hai triệu | 312 000 000 | 3 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hai trăm ba mươi sáu triệu | 236 000 000 | 2 | 3 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chín trăm chín mươi triệu | 990 000 000 | 9 | 9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Bảy trăm linh tám triệu | 708 000 000 | 7 | 0 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Năm trăm triệu | 500 000 000 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 bài Tìm hai số biết tổng và tỉ số của hai số đó sgk Toán 4 trang 148
- Giải bài 1 bài luyện tập chung trang 149 sgk toán 4
- Giải câu 2 bài : Luyện tập sgk Toán 4 trang 117
- Giải Câu 1 bài Chia cho số có hai chữ số (tiếp theo)
- Giải câu 2 Bài Tính chất kết hợp của phép cộng
- Giải Câu 2 bài Nhân với số có ba chữ số
- Giải câu 1 bài : Luyện tập chung Toán lớp 4 trang 91 SGK
- Giải câu 1 bài Phép cộng phân số (tiếp theo) sgk Toán 4 trang 127
- Giải bài tập 2 trang 167 sgk toán 42
- Giải Câu 2 bài Nhân nhẩm số có hai chữ số với 11
- Giải câu 1 bài : Phân số bằng nhau
- Giải bài Bảng đơn vị đo khối lượng