photos image 2010 11 22 ditich 2
- Giải câu 4 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 4: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :Diện tích phần đã tô đậm của hình vuông là:A. 243$cm^{2}$B. 126$cm^{2}$C. 314$cm^{2}$D. 86$cm^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 17 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 17 VBT toán 5 tập 2Một thửa ruộng có kích thước như hình bên. Tính diện tích thửa ruộng đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 3: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:Hình bên được tạo bởi nửa hình tròn và một hình tam giác.Diện tích hình bên là:A. 46,26$cm^{2}$B. 50,13$cm^{2}$C. 28,26$c Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 16 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 16 VBT toán 5 tập 2Biểu đồ hình quạt bên cho biết tỉ số phần trăm các phương tiện được sử dụng để đến trường học của 40 học sinh trong một lớp bán trú.Dựa vào biểu đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 51 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 53 - SGK Toán tiếng Anh 4:The triangle ABC have the vertex A is a right angle. Through vertex A, draw a line AX parallel to the side BC, through vertex C, draw a line CY parallel to the edge AB. The lines AX and CY intersec Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 47 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 47 - SGK Toán tiếng Anh 4:There are 28 students in a class. The number of boys is 4 more than the number if girls. How many girls and boys are there?Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 18 VBT toán 5 tập 2 Bài 1: Trang 18 VBT toán 5 tập 2Tính diện tích mảnh đất có kích thước như hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 1: Trang 95 sgk toán lớp 4Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401a) Số nào chia hết cho 2b) Số nào không chia hết cho 2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 54 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 54 - SGK Toán tiếng Anh 4:a)Draw a rectangle ABCD with length AB = 4cm, width BC = 3cm.Hãy vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB = 4cm, chiều rộng BC = 3cm.b) In the rectangle ABCD, the two lines AC and BD a Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 3: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có ba chữ số, mỗi số có cả ba chữ số đób) Với ba chữ số 3; 5; 6 hãy viết các số lẻ có ba chữ số, mỗi s Xếp hạng: 3
- Giải đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 2) Giải đề thi cuối kì II lớp 5 (Đề 2) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Tính giá trị của biểu thức:a) 570 - 225 - 167 + 67 168 x 2 : 6 x 4b) 468 : 6 + 61 x 2 5 625 - 5 000 : (726 : 6 - 113) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 50 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 50 - SGK Toán tiếng Anh 4:Given a rectangle ABCD, AB and BC are a pair of sides perpendicular to each other. Name each pair of perpendicular sides that are in the rectangle.Cho hình chữ nhật ABCD, AB và BC là một c Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 55 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 55 - SGK Toán tiếng Anh 4:Drawing form:Vẽ theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 56 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 56 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculated by the most convenient way:Tính bằng cách thuận tiên nhất:a) 6 257 + 989 + 743;b) 5 798 + 322 + 4 678 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 2 Câu 4: Trang 95 sgk toán lớp 4a) Viết số chẵn thích hợp vào chỗ chấm:340 ; 342 ; 344 ; …; … ; 350b) Viết số lẻ thích hợp vào chỗ chấm:8347 ; 8349 ; 8531 ; … ; … ; 8357. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 49 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 49 - SGK Toán tiếng Anh 4:Which triangle has:Trong các hình tam giác sau:- Three caute angles?Hình tam giác nào có ba góc nhọn?- A right angle?Hình tam giác nào có góc vuông?- An obtuse angle?Hình tam giác Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 53 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 53 - SGK Toán tiếng Anh 4:Draw the height AH of the triangle ABC in each of the following:Hãy vẽ đường cao AH của hình tam giác ABC trong mỗi trường hợp sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 5 Câu 2 : Trang 96 sgk toán lớp 4Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; 360. Xếp hạng: 3