photos image 2009 10 15 1
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải bài tập thực hành tuần 21 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 21 chính tả (1)
- Giải bài tập thực hành tuần 24 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 24 chính tả (1)
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải bài tập thực hành tuần 23 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 23 chính tả (1)
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải bài tập thực hành tuần 22 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 22 chính tả (1)
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 2 trang 49 toán VNEN 7 tập 1 Câu 2: Trang 49 toán VNEN 7 tập 1Tính giá trị của biểu thức: M = (0,25 - $\frac{0,25 + \frac{1}{9}}{\frac{1}{9}}$) : ($\frac{2}{3}$ + $\frac{\frac{7}{15}}{0,4 - \frac{1}{6}}$).
- Giải câu 3 trang 49 toán VNEN 7 tập 1 Câu 3: Trang 49 toán VNEN 7 tập 1Từ tỉ lệ thức $\frac{a}{b}$ = $\frac{c}{d}$ (a, b, c, d $\geq$ 0; a $\geq$ $\pm$ b; c $\geq$ $\pm$ d) hãy suy ra các tỉ lệ thức sau:a) $\frac{a + b}{b}$ = $\frac{c + d}{d}$; &n
- Giải bài tập thực hành tuần 20 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 20 chính tả (1)
- Giải bài tập thực hành tuần 25 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 25 chính tả (1)
- Giải câu 1 Bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Trang 42 - SGK Toán 4:Tính giá trị của c + d nếu:a) c = 10 và d = 25;b) c = 15 cm và d = 45 cm.
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b,
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải bài tập thực hành tuần 19 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 19 chính tả (1)
- Giải bài tập thực hành tuần 26 chính tả (1) Giải bài tập thực hành tuần 26 chính tả (1)
- Giải câu 1 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk toán 4:Viết và đọc số theo bảng:
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900