Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
130 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
2. Chơi trò thi đố với người thân: Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
M. Con hiền cháu thảo
Bài làm:
Câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au
- Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
- Ao sâu cá cả
- Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 7B: Thầy cô là những người độ lượng
- Giải bài 1A: Em là học sinh chăm chỉ
- Viết vào vở 2 - 3 câu kể về anh (chị, em) của em
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Trước khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống như thế nào? Cô tiên cho hai anh em hạt đào và nói gì?
- Viết tên 3 con vật, 3 đồ vật, 3 loài cây?
- Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau:
- Giải bài 2B: Em làm việc tốt, em nói lời hay
- Viết tin nhắn vào tình huống sau: Bà đến nhà đón em đi chơi. Hãy viết vào giấy 2- 3 câu nhắn lại để anh (hoặc chị) của em biết
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Em hãy chọn tên gọi của mỗi người, mỗi vật, mỗi việc dưới đây:
- Thảo luận để cọn thẻ từ ghép vào chỗ trống ở từng bảng giấy để tạo thành câu: