Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
136 lượt xem
C. Hoạt động ứng dụng
2. Chơi trò thi đố với người thân: Tìm câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au?
M. Con hiền cháu thảo
Bài làm:
Câu đố, thành ngữ, tục ngữ chứa tiếng có vần ao hoặc au
- Ăn một bát cháo, chạy ba quãng đồng
- Ao sâu cá cả
- Con hư tại mẹ, cháu hư tại bà
- Giàu vì bạn, sang vì vợ
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
Xem thêm bài viết khác
- Sắp xếp lại các từ ngữ ở mỗi dòng sau để thành câu, rồi viết lại câu đó vào vở.
- Qủa gì chẳng mọc trên cây/ Vươn mình đứng giữa trời mây khác thường/ Có chân, có đỉnh, có sườn/ Nước reo vực thẳm, mây vương non ngàn
- Tìm từ ngữ điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh các câu sau:
- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cách nào? Vì sao chị Nga và Hà phải viết tin nhắn cho Linh?
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Mẩu giấy vụn
- Chọn chữ thích hợp với mỗi chỗ trống:
- Nối nhóm từ ở cột A với cột B cho phù hợp
- Dựa vào kết quả của hoạt động 4 để viết vào vở một đoạn văn ( 4 - 5 câu) về con vật nuôi mà em yêu quý.
- Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong mỗi câu sau:
- Chọn chữ r, d hay gi để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện này nói về điều gì?
- Bé Hà có sáng kiến gì? Hai bố con Hà chọn ngày nào làm "ngày ông bà"? Vì sao?