Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
10 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 7B: Thầy cô là những người độ lượng
- Kể những điều em biết về một con vật nuôi
- Bạn em nêu tình huống, em nói lời mời, nhờ, đề nghị. Sau đó đổi vai
- Nêu tên 3 môn học ở lớp 2, sắp xếp tên các môn học thành một danh sách theo thứ tự chữ cái đầu của mỗi tên đó
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Tìm và viết vào vở các đồ vật được vẽ ẩn trong bức tranh sau:
- Giả sử ông bà em sống ở quê. Được tin quê nhà bị bão, bố mẹ em về thăm ông bà. Em hãy viết 2 - 3 câu thăm hỏi ông bà
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 14)
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Vì sao không nên trêu chọc bạn bè?
- Cùng người thân tìm một bài hát, bài thơ hoặc câu chuyện nói về gia đình
- Viết tên những người trong gia đình em thành một danh sách theo thứ tự bảng chữ cái
- Viết vào vở một đoạn văn từ 4 - 5 câu nói về người thân trong gia đình em theo lời em đã kể ở hoạt động 4