Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
16 lượt xem
B. Hoạt động thực hành
1. Tìm những từ ngữ là đặc điểmcủa một ngôi trường trong bài Ngôi trường mới
Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm của từng vật trong bài rồi ghi vào chỗ trống cho phù hợp
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | ........ |
| b. ngói | ...... |
| c. những cánh hoa | ....... |
Bài làm:
| Từ ngữ chỉ vật | Từ ngữ chỉ đặc điểm của vật |
| a. những mảng tường | vàng |
| b. ngói | đỏ |
| c. những cánh hoa | lấp ló trong cây |
Xem thêm bài viết khác
- Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu rồi viết các câu đó vào vở:
- Tôi là ai? Tôi muốn gì?
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện này nói về điều gì?
- Nhìn tranh vẽ và đọc lời gợi ý để kể lại từng đoạn câu chuyện Bông hoa Niềm Vui.
- Con gì đuôi ngắn tay dài/ Mắt hồng, lông mượt, có tài nhảy nhanh?
- Giải bài 14A: Anh em phải đoàn kết
- Khi cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy bút mực, Mai đã làm gì?
- Chọn ia hay ya để điền vào chỗ trống? Viết các từ đã hoàn chỉnh vào vở
- Những dòng nào cho biết An rất buồn khi bà mất? Khi biết An chưa làm bài tập, vì sao thầy không trách An?
- Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu? Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng theo đúng thứ tự
- Chọn từng cặp thẻ phù hợp với nhau để ghép thành câu